Vます + でもしたら
Nhỡ mà… thì: ~でもしたら
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Câu nào đúng?
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Tổng quan
V-stem + でもしたら/でもすれば
Giải thích
~でもしたら nghĩa là "nhỡ mà (chuyện không hay) xảy ra thì…", nêu một khả năng xấu để cảnh báo hoặc bày tỏ lo lắng. Cách nối: thân ます của động từ + でもしたら / でもすれば (なくしでもしたら, 怒らせでもしたら); danh động từ する thì dùng N + でもしたら (けがでもしたら, 失敗でもしたら). Vế sau là hậu quả nghiêm trọng: 大変だ, 困る, どうするの, 誰が責任を取るの. Dùng nhiều trong hội thoại, sắc thái lo lắng, trách khéo.
こんな大事な書類をなくしでもしたら、大変なことになる。
こんなだいじなしょるいをなくしでもしたら、たいへんなことになる。
Nhỡ làm mất giấy tờ quan trọng thế này thì to chuyện đấy.
Ví dụ
3 câu · bấm loa để nghe- 1
こんな大事な書類をなくしでもしたら、大変なことになる。
こんなだいじなしょるいをなくしでもしたら、たいへんなことになる。
Nhỡ làm mất giấy tờ quan trọng thế này thì to chuyện đấy.
- 2
彼女を怒らせでもしたら、後が怖いよ。
かのじょをおこらせでもしたら、あとがこわいよ。
Nhỡ làm cô ấy nổi giận thì hậu quả đáng sợ lắm đấy.
- 3
子供がけがでもしたら、誰が責任を取るんですか。
こどもがけがでもしたら、だれがせきにんをとるんですか。
Nhỡ bọn trẻ bị thương thì ai chịu trách nhiệm đây?
Lỗi thường gặp
パスポートをなくすでもしたら、帰国できない。
パスポートをなくしでもしたら、帰国できない。
でもしたら gắn vào thân ます (なくし), không gắn vào thể từ điển.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!