Vよう + とも
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Giải thích
~ようとも là dạng văn viết, trang trọng của ~ても: "dù có… đi nữa thì vế sau cũng không thay đổi". Cách nối: thể ý chí của động từ + とも (反対しようとも, 起ころうとも); Aい → ~かろうとも hoặc dạng cổ ~くとも (苦しくとも); N/Aな → であろうとも. Thường đi với たとえ, どんなに, 何が/誰が. Vế sau là quyết tâm, lời khuyên hay nhận định chắc chắn. Mang sắc thái cứng, gặp trong diễn văn, văn viết, lời hứa trang trọng.
たとえ世界中が反対しようとも、私は彼を信じる。
たとえせかいじゅうがはんたいしようとも、わたしはかれをしんじる。
Dù cả thế giới có phản đối, tôi vẫn tin anh ấy.
たとえ世界中が反対しようとも、私は彼を信じる。
たとえせかいじゅうがはんたいしようとも、わたしはかれをしんじる。
Dù cả thế giới có phản đối, tôi vẫn tin anh ấy.
何が起ころうとも、慌てずに行動してください。
なにがおころうとも、あわてずにこうどうしてください。
Dù có chuyện gì xảy ra, xin hãy bình tĩnh hành động.
どんなに困難であろうとも、最後までやり遂げる覚悟だ。
どんなにこんなんであろうとも、さいごまでやりとげるかくごだ。
Dù khó khăn đến đâu, tôi cũng quyết tâm làm đến nơi đến chốn.
何が起きるとも、心配しないでください。
何が起ころうとも、心配しないでください。
とも gắn vào thể ý chí (起ころう), không gắn vào thể từ điển.
どんなに苦しいようとも、あきらめない。
どんなに苦しかろうとも、あきらめない。
Tính từ い dùng ~かろうとも hoặc ~くとも.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!