学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Câu điều kiện / giả định/Vよう + と + Vよう + とVよう + が + Vる/Vない + まいがVよう + とも
と
N1 · Cao cấpCâu điều kiện / giả định3 ví dụĐọc 2 phút

Vよう + と + Vよう + と

Dù… hay dù…: ~ようと~ようと

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vよう+と+Vよう+とCấu trúc

Giải thích

~ようと~ようと nêu hai trường hợp (thường đối lập hoặc cùng loại) và khẳng định vế sau không thay đổi dù xảy ra trường hợp nào: "dù… hay dù… thì". Cách nối: thể ý chí của động từ + と, lặp hai lần với hai động từ khác nhau (降ろうと…降ろうと, 笑われようと批判されようと); Aい → ~かろうと (暑かろうと寒かろうと); N/Aな → だろうと/であろうと. Có biến thể ~ようが~ようが. Vế sau là quyết tâm, thói quen hay nhận định không đổi. Khác ~ようが~まいが (có hay không cùng một việc): mẫu này nói hai việc khác nhau.

雨が降ろうと雪が降ろうと、祖父は毎朝散歩に出かける。

あめがふろうとゆきがふろうと、そふはまいあささんぽにでかける。

Dù mưa hay tuyết rơi, sáng nào ông tôi cũng ra ngoài đi dạo.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    雨が降ろうと雪が降ろうと、祖父は毎朝散歩に出かける。

    あめがふろうとゆきがふろうと、そふはまいあささんぽにでかける。

    Dù mưa hay tuyết rơi, sáng nào ông tôi cũng ra ngoài đi dạo.

  2. 2

    笑われようと批判されようと、自分の道を進むつもりだ。

    わらわれようとひはんされようと、じぶんのみちをすすむつもりだ。

    Dù bị cười chê hay bị chỉ trích, tôi vẫn sẽ đi con đường của mình.

  3. 3

    暑かろうと寒かろうと、彼は一年中半袖で過ごしている。

    あつかろうとさむかろうと、かれはいちねんじゅうはんそでですごしている。

    Dù nóng hay lạnh, anh ấy quanh năm chỉ mặc áo cộc tay.

3

Lỗi thường gặp

  • 暑いようと寒いようと、毎日走っている。

    暑かろうと寒かろうと、毎日走っている。

    Tính từ い phải chuyển sang ~かろう, không thêm よう vào thể từ điển.

  • 雨が降ろうと雪が降っても、出かける。

    雨が降ろうと雪が降ろうと、出かける。

    Hai vế phải cùng dạng ~ようと, không trộn với ~ても.

TrướcVよう + が + Vる/Vない + まいがTiếpVよう + とも

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!