学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Câu điều kiện / giả định/Vよう + が + Vる/Vない + まいがVよう + が/とVよう + と + Vよう + と
まいが
N1 · Cao cấpCâu điều kiện / giả định3 ví dụĐọc 2 phút

Vよう + が + Vる/Vない + まいが

Dù có… hay không: ~ようが~まいが

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vよう+が+Vる/Vない+まいがCấu trúc

Vよう + が/と + Vる/Vない + まいが/まいと

Giải thích

~ようが~まいが nghĩa là "dù có làm/xảy ra hay không thì vế sau vẫn vậy". Cách nối: dùng cùng một động từ hai lần — thể ý chí + が, rồi dạng + まいが. Động từ nhóm 1 dùng thể từ điển + まい (降ろうが降るまいが); nhóm 2 dùng thể từ điển hoặc thân ない + まい (信じようが信じまいが); する → しようがしまいが (cũng gặp するまいが), 来る → 来ようが来まいが (こようがこまいが). Có biến thể ~ようと~まいと, nghĩa như nhau. Vế sau là kết quả không đổi, thái độ thờ ơ hay quyết tâm; văn phong trang trọng hơn ~ても~なくても.

雨が降ろうが降るまいが、試合は行われる。

あめがふろうがふるまいが、しあいはおこなわれる。

Dù trời có mưa hay không, trận đấu vẫn sẽ diễn ra.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    雨が降ろうが降るまいが、試合は行われる。

    あめがふろうがふるまいが、しあいはおこなわれる。

    Dù trời có mưa hay không, trận đấu vẫn sẽ diễn ra.

  2. 2

    君が参加しようがしまいが、私には関係ない。

    きみがさんかしようがしまいが、わたしにはかんけいない。

    Cậu có tham gia hay không thì cũng chẳng liên quan đến tôi.

  3. 3

    信じようと信じまいと、これは本当にあった話だ。

    しんじようとしんじまいと、これはほんとうにあったはなしだ。

    Tin hay không tuỳ bạn, đây là chuyện có thật.

3

Lỗi thường gặp

  • 行こうが行かまいが、私の自由だ。

    行こうが行くまいが、私の自由だ。

    Động từ nhóm 1 gắn まい vào thể từ điển (行くまい), không gắn vào dạng ない (行か).

  • 参加しようがしないまいが、連絡してください。

    参加しようがしまいが、連絡してください。

    まい không gắn sau ない; する thành しまい (hoặc するまい).

TrướcVよう + が/とTiếpVよう + と + Vよう + と

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!