Vない(ず) + して
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Vず + して
Giải thích
~ずして nghĩa là "mà không làm…", là dạng văn viết, cổ của ~ないで / ~ずに. Cách nối: thân V thể ない + ずして (戦う → 戦わずして); する → せずして (労せずして), 来る → 来ずして. Phần lớn gặp trong cụm cố định: 戦わずして勝つ, 労せずして, 期せずして (không hẹn mà), 言わずして. Khi vế sau là phủ định, mẫu mang nghĩa "nếu không… thì không thể" (~ずして~ない). Trong văn nói thường dùng ~ないで / ~ずに.
戦わずして勝つのが最上の策だ。
たたかわずしてかつのがさいじょうのさくだ。
Không đánh mà thắng mới là thượng sách.
戦わずして勝つのが最上の策だ。
たたかわずしてかつのがさいじょうのさくだ。
Không đánh mà thắng mới là thượng sách.
労せずして大金を手に入れることはできない。
ろうせずしてたいきんをてにいれることはできない。
Không bỏ công sức thì không thể có được món tiền lớn.
期せずして、二人は同じ答えを出した。
きせずして、ふたりはおなじこたえをだした。
Không hẹn mà gặp, hai người đưa ra cùng một câu trả lời.
労しずして成功した人はいない。
労せずして成功した人はいない。
Thể ず của する (労する) là せず, không phải しず.
戦わないして勝つ。
戦わずして勝つ。
して gắn vào dạng ず, không gắn vào ~ない.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!