学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Vる + べくVない(ず) + してVない + んがため(に)
べく
N1 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Vる + べく

Để…, nhằm…: ~べく

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vる+べくCấu trúc

べく

Giải thích

Nêu mục đích của hành động ở vế sau: "để…", "nhằm…", tương đương ~ために nhưng trang trọng, mang sắc thái quyết tâm. Cách nối: V辞書形 + べく (弁護士になるべく); する → すべく (hoặc するべく), ví dụ 開拓すべく, 支援すべく. Hai vế thường cùng chủ thể và vế sau là hành động có chủ ý đã/đang làm. Vế sau không dùng mệnh lệnh, nhờ vả, rủ rê (không nói ~べく頑張りなさい). Văn viết, báo chí, phát biểu; dùng cho việc nhỏ nhặt hằng ngày sẽ nghe khoa trương.

新たな市場を開拓すべく、同社は東南アジアに支店を設けた。

あらたなしじょうをかいたくすべく、どうしゃはとうなんアジアにしてんをもうけた。

Nhằm khai phá thị trường mới, công ty này đã mở chi nhánh ở Đông Nam Á.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    新たな市場を開拓すべく、同社は東南アジアに支店を設けた。

    あらたなしじょうをかいたくすべく、どうしゃはとうなんアジアにしてんをもうけた。

    Nhằm khai phá thị trường mới, công ty này đã mở chi nhánh ở Đông Nam Á.

  2. 2

    彼は弁護士になるべく、毎晩遅くまで勉強を続けている。

    かれはべんごしになるべく、まいばんおそくまでべんきょうをつづけている。

    Để trở thành luật sư, anh ấy tối nào cũng học đến khuya.

  3. 3

    被災地の人々を支援すべく、全国から多くのボランティアが集まった。

    ひさいちのひとびとをしえんすべく、ぜんこくからおおくのボランティアがあつまった。

    Để hỗ trợ người dân vùng thiên tai, rất nhiều tình nguyện viên từ khắp cả nước đã tập trung về.

3

Lỗi thường gặp

  • 試験に合格すべく、もっと頑張りなさい。

    試験に合格するために、もっと頑張りなさい。

    Vế sau của べく không được là câu mệnh lệnh, nhờ vả; khi đó dùng ~ために.

  • ちょっとパンを買うべく、コンビニに行った。

    ちょっとパンを買いにコンビニに行った。

    べく trang trọng, mang tính quyết tâm; dùng cho việc vặt hằng ngày nghe khoa trương.

TrướcVない(ず) + してTiếpVない + んがため(に)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!