学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Vない + んがため(に)Vる + べくV辞書形 + ことのないよう(に)
んがため
N1 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Vない + んがため(に)

Vì muốn…, để…: ~んがため(に)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vない+んがため(に)Cấu trúc

んがため

Giải thích

Nêu mục đích với ý chí rất mạnh, quyết liệt: "chỉ vì muốn…", "để bằng được…". Cách nối: Vない bỏ ない + んがため(に)/んがための N (勝た + んがため, 養わ + んがため); する → せんがため, 来る → こんがため. Đây là văn cổ, trang trọng, hay gặp trong văn viết, tiểu thuyết, xã luận; vế sau thường là hành động quyết liệt, đôi khi mang sắc thái phê phán ("vì muốn thắng mà bất chấp thủ đoạn"). Không dùng cho mục đích nhỏ nhặt thường ngày; vế sau cũng không dùng mệnh lệnh, nhờ vả.

勝たんがために、彼は手段を選ばなかった。

かたんがために、かれはしゅだんをえらばなかった。

Chỉ vì muốn thắng, hắn đã bất chấp mọi thủ đoạn.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    勝たんがために、彼は手段を選ばなかった。

    かたんがために、かれはしゅだんをえらばなかった。

    Chỉ vì muốn thắng, hắn đã bất chấp mọi thủ đoạn.

  2. 2

    事件の真相を明らかにせんがため、記者は何年も取材を続けた。

    じけんのしんそうをあきらかにせんがため、きしゃはなんねんもしゅざいをつづけた。

    Để làm sáng tỏ bằng được sự thật của vụ án, phóng viên đã theo đuổi việc lấy tin suốt nhiều năm.

  3. 3

    幼い子どもたちを養わんがために、彼女は昼も夜も働いた。

    おさないこどもたちをやしなわんがために、かのじょはひるもよるもはたらいた。

    Để nuôi những đứa con thơ, chị ấy làm việc cả ngày lẫn đêm.

3

Lỗi thường gặp

  • 試合に勝つんがために、毎日練習した。

    試合に勝たんがために、毎日練習した。

    んがため nối vào thể ない bỏ ない (勝た), không nối vào thể từ điển.

  • 真相を明らかにしないんがため、取材を続けた。

    真相を明らかにせんがため、取材を続けた。

    する chuyển thành せんがため; không giữ ない.

TrướcVる + べくTiếpV辞書形 + ことのないよう(に)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!