学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vない(ず) + にはおかない/ないではおかないVない(ず) + にはすまない/ないではすまないVない + んばかり(に/の/だ)
ないではおかない
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vない(ず) + にはおかない/ないではおかない

Nhất định sẽ…, không thể không gây ra…: ~ずにはおかない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vない(ず)+にはおかない/ないではおかないCấu trúc

Vない + ずにはおかない/ないではおかない

Giải thích

Có hai cách dùng: (1) một sự vật, sự việc chắc chắn tự nhiên gây ra tác động, cảm xúc ở người khác (感動させずにはおかない, 影響を与えずにはおかない); (2) ý chí mạnh mẽ của chủ thể "nhất định phải làm" (捕まえないではおかない). Cách nối: động từ thể ない bỏ ない + ずにはおかない (する → せずにはおかない), hoặc thể ない + ではおかない. Với nghĩa (1) động từ thường ở thể sai khiến (~させずにはおかない). Văn viết, trang trọng. Khác ~ずにはいられない (bản thân không kìm được cảm xúc).

彼の演奏は、聴く人を感動させずにはおかない。

かれのえんそうは、きくひとをかんどうさせずにはおかない。

Phần trình diễn của anh ấy chắc chắn khiến người nghe xúc động.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼の演奏は、聴く人を感動させずにはおかない。

    かれのえんそうは、きくひとをかんどうさせずにはおかない。

    Phần trình diễn của anh ấy chắc chắn khiến người nghe xúc động.

  2. 2

    この事件は、社会に大きな影響を与えずにはおかないだろう。

    このじけんは、しゃかいにおおきなえいきょうをあたえずにはおかないだろう。

    Vụ việc này chắc chắn sẽ gây ảnh hưởng lớn đến xã hội.

  3. 3

    警察は、今度こそ犯人を捕まえないではおかないと誓った。

    けいさつは、こんどこそはんにんをつかまえないではおかないとちかった。

    Cảnh sát thề lần này nhất định phải bắt được thủ phạm.

3

Lỗi thường gặp

  • この映画を見ると、泣かずにはおかない。

    この映画を見ると、泣かずにはいられない。

    Bản thân không kìm được cảm xúc thì dùng ~ずにはいられない; ~ずにはおかない là tác động lên người khác hoặc ý chí mạnh.

  • あの映画は観客を感動しずにはおかない。

    あの映画は観客を感動させずにはおかない。

    Muốn nói "làm cho người khác xúc động" phải dùng thể sai khiến 感動させる → 感動させずに; ngoài ra する chia ず là せず, không phải しず.

TrướcVない(ず) + にはすまない/ないではすまないTiếpVない + んばかり(に/の/だ)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!