学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vない + んばかり(に/の/だ)Plain/Imperative + とばかり(に)Vない(ず) + にはおかない/ないではおかない
んばかり
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vない + んばかり(に/の/だ)

Như sắp…, gần như…: ~んばかり

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vない+んばかり(に/の/だ)Cấu trúc

Vない + んばかり

Giải thích

Diễn tả mức độ rất cao, đến mức gần như sắp xảy ra một hành động, dù thực tế chưa xảy ra. Cách nối: động từ thể ない bỏ ない + んばかり (泣く → 泣かんばかり, 割れる → 割れんばかり); riêng する → せんばかり. Dùng ~んばかりに + động từ, ~んばかりの + danh từ, hoặc ~んばかりだ cuối câu. Hay gặp: 泣き出さんばかり, 飛び上がらんばかりに喜ぶ, 割れんばかりの拍手, 言わんばかりの態度. Văn viết, giàu hình ảnh; ん ở đây là dạng phủ định cổ ぬ nhưng không mang nghĩa phủ định.

彼女は今にも泣き出さんばかりの顔をしていた。

かのじょはいまにもなきださんばかりのかおをしていた。

Cô ấy mang vẻ mặt như sắp òa khóc đến nơi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼女は今にも泣き出さんばかりの顔をしていた。

    かのじょはいまにもなきださんばかりのかおをしていた。

    Cô ấy mang vẻ mặt như sắp òa khóc đến nơi.

  2. 2

    合格の知らせを聞いて、弟は飛び上がらんばかりに喜んだ。

    ごうかくのしらせをきいて、おとうとはとびあがらんばかりによろこんだ。

    Nghe tin đỗ, em trai tôi mừng như muốn nhảy cẫng lên.

  3. 3

    優勝が決まると、会場は割れんばかりの拍手に包まれた。

    ゆうしょうがきまると、かいじょうはわれんばかりのはくしゅにつつまれた。

    Khi chức vô địch được định đoạt, cả hội trường vang lên tràng pháo tay như muốn vỡ tung.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼女は泣くんばかりの顔をしていた。

    彼女は泣かんばかりの顔をしていた。

    ん nối với thể ない đã bỏ ない (泣か), không nối với thể từ điển.

  • 彼は土下座しんばかりに謝った。

    彼は土下座せんばかりに謝った。

    Với する, dạng đúng là せんばかり, không phải しんばかり.

TrướcPlain/Imperative + とばかり(に)TiếpVない(ず) + にはおかない/ないではおかない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!