学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Plain/Imperative + とばかり(に)Vた + までだ/までのことだVない + んばかり(に/の/だ)
Imperative
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Plain/Imperative + とばかり(に)

Như thể muốn nói…: ~とばかりに

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain/Imperative+とばかり(に)Cấu trúc

Plain/Imperative + とばかり

Giải thích

Diễn tả tuy không nói ra thành lời nhưng thái độ, cử chỉ của ai đó thể hiện rõ như thể đang nói "…". Cách nối: câu trích dẫn ở thể thường, thể mệnh lệnh, thể ý chí hoặc danh từ + とばかり(に) (「早く帰れ」とばかりに, チャンスとばかりに); bổ nghĩa danh từ dùng とばかりの + N. Vế sau là hành động, nét mặt quan sát được như にらむ, うなずく, 攻め込む. Thường dùng mô tả người thứ ba hay con vật, ít dùng cho bản thân người nói (trừ thành ngữ như ここぞとばかりに). Gần với ~と言わんばかりに.

彼は「早く帰れ」とばかりに、私をにらみつけた。

かれは「はやくかえれ」とばかりに、わたしをにらみつけた。

Anh ta trừng mắt nhìn tôi như thể muốn nói "mau về đi".

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼は「早く帰れ」とばかりに、私をにらみつけた。

    かれは「はやくかえれ」とばかりに、わたしをにらみつけた。

    Anh ta trừng mắt nhìn tôi như thể muốn nói "mau về đi".

  2. 2

    相手の守りが崩れると、選手たちは今がチャンスとばかりに攻め込んだ。

    あいてのまもりがくずれると、せんしゅたちはいまがチャンスとばかりにせめこんだ。

    Khi hàng thủ đối phương vỡ, các cầu thủ ào lên tấn công như thể "cơ hội là đây".

  3. 3

    犬は散歩に行こうとばかりに、リードをくわえて玄関で待っている。

    いぬはさんぽにいこうとばかりに、リードをくわえてげんかんでまっている。

    Con chó ngậm dây xích đứng chờ ở cửa như muốn nói "đi dạo thôi".

3

Lỗi thường gặp

  • 彼は「早く帰れ」とばかりに、大声で言った。

    彼は「早く帰れ」と、大声で言った。

    ~とばかりに nghĩa là không nói ra thành lời mà chỉ thể hiện qua thái độ, cử chỉ "như thể nói…"; nếu đã thật sự nói ra thì chỉ dùng ~と言った.

TrướcVた + までだ/までのことだTiếpVない + んばかり(に/の/だ)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!