学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + はおろかN + をいいことにN + もさることながら
はおろか
N1 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + はおろか

Đừng nói…, ngay cả… cũng: ~はおろか

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+はおろかCấu trúc

Giải thích

~はおろか nghĩa là "N thì khỏi phải nói, đến cả (điều dễ hơn / mức thấp hơn) cũng…". Cách nối: N + はおろか (động từ thì danh từ hoá: Vること + はおろか); vế sau thường có も, さえ, すら và hay là phủ định. N là điều mức cao (khó hơn), vế sau là điều mức thấp, cơ bản hơn. Thể hiện sự ngạc nhiên, bất mãn của người nói, nên không dùng với câu mệnh lệnh, rủ rê, ý chí; khi đó dùng ~はもちろん. Văn phong hơi trang trọng.

彼は漢字はおろか、ひらがなもまだ書けない。

かれはかんじはおろか、ひらがなもまだかけない。

Anh ấy đừng nói chữ Hán, đến hiragana cũng còn chưa viết được.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼は漢字はおろか、ひらがなもまだ書けない。

    かれはかんじはおろか、ひらがなもまだかけない。

    Anh ấy đừng nói chữ Hán, đến hiragana cũng còn chưa viết được.

  2. 2

    忙しくて、旅行はおろか週末に休むことさえできない。

    いそがしくて、りょこうはおろかしゅうまつにやすむことさえできない。

    Bận quá, đi du lịch thì khỏi nói, đến nghỉ cuối tuần cũng không được.

  3. 3

    事故の後、彼は歩くことはおろか、立つことすらできなかった。

    じこのあと、かれはあるくことはおろか、たつことすらできなかった。

    Sau tai nạn, anh ấy đừng nói đi lại, ngay cả đứng cũng không nổi.

3

Lỗi thường gặp

  • ひらがなはおろか、漢字も書けない。

    漢字はおろか、ひらがなも書けない。

    Trước はおろか là điều khó hơn, mức cao hơn; vế sau là điều cơ bản hơn.

  • 肉はおろか、魚も食べなさい。

    肉はもちろん、魚も食べなさい。

    ~はおろか không dùng với mệnh lệnh, rủ rê, ý chí; dùng ~はもちろん.

TrướcN + をいいことにTiếpN + もさることながら

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!