学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + をいいことにN + にかこつけてN + はおろか
をいいことに
N1 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + をいいことに

Lợi dụng…, nhân việc…: ~をいいことに

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+をいいことにCấu trúc

Giải thích

Diễn tả việc lợi dụng một hoàn cảnh thuận lợi cho mình để làm điều không nên làm. Cách nối: danh từ + をいいことに (相手の無知をいいことに); với mệnh đề thì danh từ hoá bằng の: 親が留守なのをいいことに, 上司が何も言わないのをいいことに. Vế sau là hành vi xấu, lười biếng, ích kỷ; mang sắc thái chê trách, thường dùng để nói về người khác. Không dùng khi tận dụng cơ hội một cách tích cực (khi đó dùng ~を利用して / ~を機に).

親が留守なのをいいことに、息子は夜遅くまでゲームをしていた。

おやがるすなのをいいことに、むすこはよるおそくまでゲームをしていた。

Lợi dụng lúc bố mẹ vắng nhà, thằng con chơi game đến tận khuya.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    親が留守なのをいいことに、息子は夜遅くまでゲームをしていた。

    おやがるすなのをいいことに、むすこはよるおそくまでゲームをしていた。

    Lợi dụng lúc bố mẹ vắng nhà, thằng con chơi game đến tận khuya.

  2. 2

    上司が何も言わないのをいいことに、彼は毎日のように遅刻している。

    じょうしがなにもいわないのをいいことに、かれはまいにちのようにちこくしている。

    Được nước sếp không nói gì, anh ta gần như ngày nào cũng đi muộn.

  3. 3

    相手の無知をいいことに、高い商品を売りつけるのは許せない。

    あいてのむちをいいことに、たかいしょうひんをうりつけるのはゆるせない。

    Lợi dụng sự thiếu hiểu biết của người ta để bán ép hàng đắt là không thể chấp nhận.

3

Lỗi thường gặp

  • 天気がいいのをいいことに、家族でピクニックに行った。

    天気がいいので、家族でピクニックに行った。

    ~をいいことに mang ý chê trách hành vi lợi dụng để làm điều xấu; việc tốt, bình thường thì không dùng.

TrướcN + にかこつけてTiếpN + はおろか

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!