学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/V-stem + つ + V-stem + つNの/Vる + かたわらN/Vる + なり + N/Vる + なり
つ
N1 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

V-stem + つ + V-stem + つ

Lúc thì… lúc thì… (qua lại): ~つ~つ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V-stem+つ+V-stem+つCấu trúc

つ

Giải thích

Diễn tả hai hành động trái chiều hoặc chủ động/bị động luân phiên lặp đi lặp lại: "lúc… lúc…", "qua qua lại lại". Cách nối: Vます bỏ ます + つ + Vます bỏ ます + つ, thường là cặp đối nghĩa (行きつ戻りつ = đi tới đi lui) hoặc cặp chủ động/bị động của cùng một động từ (持ちつ持たれつ = nương tựa lẫn nhau, 抜きつ抜かれつ = vượt qua vượt lại, 追いつ追われつ). Sau đó thường là する/の + N/で. Chủ yếu là các cụm thành ngữ cố định, không tự do ghép mọi động từ. Văn viết, văn chương.

彼は家の前を行きつ戻りつしながら、ドアを叩くかどうか迷っていた。

かれはいえのまえをいきつもどりつしながら、ドアをたたくかどうかまよっていた。

Anh ấy đi tới đi lui trước cửa nhà, phân vân không biết có nên gõ cửa hay không.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼は家の前を行きつ戻りつしながら、ドアを叩くかどうか迷っていた。

    かれはいえのまえをいきつもどりつしながら、ドアをたたくかどうかまよっていた。

    Anh ấy đi tới đi lui trước cửa nhà, phân vân không biết có nên gõ cửa hay không.

  2. 2

    人間社会は持ちつ持たれつで成り立っている。

    にんげんしゃかいはもちつもたれつでなりたっている。

    Xã hội loài người tồn tại nhờ sự nương tựa lẫn nhau.

  3. 3

    二人のランナーは、最後まで抜きつ抜かれつの接戦を繰り広げた。

    ふたりのランナーは、さいごまでぬきつぬかれつのせっせんをくりひろげた。

    Hai vận động viên chạy giằng co vượt qua vượt lại nhau cho đến tận phút cuối.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼は部屋の中を行くつ戻るつしていた。

    彼は部屋の中を行きつ戻りつしていた。

    つ gắn vào dạng ます bỏ ます (行き, 戻り), không dùng thể từ điển.

  • 日曜日は本を読みつ音楽を聞きつした。

    日曜日は本を読んだり音楽を聞いたりした。

    ~つ~つ chỉ dùng trong vài cặp cố định mang nghĩa qua lại, luân phiên; liệt kê hoạt động thường dùng ~たり~たり.

TrướcNの/Vる + かたわらTiếpN/Vる + なり + N/Vる + なり

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!