学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Nの/Vる + かたわらN/V-stem + がてらV-stem + つ + V-stem + つ
かたわら
N1 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Nの/Vる + かたわら

Bên cạnh (công việc chính)…: ~かたわら

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Nの/Vる+かたわらCấu trúc

かたわら

Giải thích

Diễn tả bên cạnh công việc, vai trò chính, một người còn làm thêm một hoạt động khác trong thời gian dài: "ngoài việc… còn…", "song song với… thì…". Cách nối: N + の + かたわら (会社勤めのかたわら, 家事のかたわら); V辞書形 + かたわら (大学で教えるかたわら). Hai hoạt động đều mang tính lâu dài, thường xuyên (nghề nghiệp, sáng tác, tình nguyện), không phải hai hành động xảy ra cùng một lúc. Văn viết, trang trọng, hay gặp trong tiểu sử, giới thiệu nhân vật. Khác ~ながら (đồng thời tại chỗ) và ~がてら (tiện đường một lần).

彼は会社勤めのかたわら、小説を書き続けている。

かれはかいしゃづとめのかたわら、しょうせつをかきつづけている。

Bên cạnh công việc ở công ty, anh ấy vẫn tiếp tục viết tiểu thuyết.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼は会社勤めのかたわら、小説を書き続けている。

    かれはかいしゃづとめのかたわら、しょうせつをかきつづけている。

    Bên cạnh công việc ở công ty, anh ấy vẫn tiếp tục viết tiểu thuyết.

  2. 2

    母は家事のかたわら、地域のボランティア活動にも力を入れている。

    はははかじのかたわら、ちいきのボランティアかつどうにもちからをいれている。

    Ngoài việc nhà, mẹ tôi còn tích cực tham gia hoạt động tình nguyện ở địa phương.

  3. 3

    彼女は大学で教えるかたわら、翻訳家としても活躍している。

    かのじょはだいがくでおしえるかたわら、ほんやくかとしてもかつやくしている。

    Bà ấy vừa giảng dạy ở đại học, vừa hoạt động sôi nổi trong vai trò dịch giả.

3

Lỗi thường gặp

  • テレビを見るかたわら、ご飯を食べた。

    テレビを見ながら、ご飯を食べた。

    かたわら dùng cho hai hoạt động lâu dài song song (nghề chính và nghề phụ), không dùng cho hai hành động cùng lúc.

  • 彼は会社勤めかたわら、小説を書いている。

    彼は会社勤めのかたわら、小説を書いている。

    Danh từ cần の trước かたわら.

TrướcN/V-stem + がてらTiếpV-stem + つ + V-stem + つ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!