学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/N/Vる + なり + N/Vる + なりV-stem + つ + V-stem + つN + といい + N + といい
なり
N1 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

N/Vる + なり + N/Vる + なり

Hoặc… hoặc… (gợi ý): ~なり~なり

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N/Vる+なり+N/Vる+なりCấu trúc

なり

Giải thích

Nêu ví dụ hai lựa chọn (hoặc hơn) để gợi ý, khuyên, ra lệnh: "… hay… gì cũng được, hãy…". Cách nối: N + なり + N + なり (電話なりメールなりで); V辞書形 + なり + V辞書形 + なり + する (聞くなり調べるなりしなさい). Vế sau thường là lời khuyên, yêu cầu, ý chí (~てください, ~しなさい, ~たらどう, ~するつもりだ), không dùng để kể lại sự việc đã xảy ra. Vì hàm ý "chọn đại một cách nào đó", không dùng khi nói với người trên. Văn nói, hơi mạnh giọng.

わからないことがあれば、先生に聞くなり辞書で調べるなりしなさい。

わからないことがあれば、せんせいにきくなりじしょでしらべるなりしなさい。

Có gì không hiểu thì hỏi thầy hoặc tra từ điển đi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    わからないことがあれば、先生に聞くなり辞書で調べるなりしなさい。

    わからないことがあれば、せんせいにきくなりじしょでしらべるなりしなさい。

    Có gì không hiểu thì hỏi thầy hoặc tra từ điển đi.

  2. 2

    遅れる場合は、電話なりメールなりで早めに連絡してください。

    おくれるばあいは、でんわなりメールなりではやめにれんらくしてください。

    Nếu đến muộn thì hãy báo sớm bằng điện thoại hay email gì cũng được.

  3. 3

    休日くらい、映画を見るなり旅行に行くなりして気分転換したらどうですか。

    きゅうじつくらい、えいがをみるなりりょこうにいくなりしてきぶんてんかんしたらどうですか。

    Ít nhất ngày nghỉ thì đi xem phim hay đi du lịch gì đó cho khuây khoả thì sao?

3

Lỗi thường gặp

  • 昨日は映画を見るなり買い物をするなりした。

    昨日は映画を見たり買い物をしたりした。

    ~なり~なり dùng để gợi ý, khuyên bảo, không dùng để kể việc đã làm; liệt kê việc đã làm dùng ~たり~たり.

  • 社長、電話なりメールなりでご連絡ください。

    社長、お電話かメールでご連絡いただけますでしょうか。

    なり~なり hàm ý "cách nào cũng được", nói với cấp trên là thất lễ.

TrướcV-stem + つ + V-stem + つTiếpN + といい + N + といい

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!