学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/N + といい + N + といいN/Vる + なり + N/Vる + なりN + といわず + N + といわず
といい
N1 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + といい + N + といい

Cả… lẫn… (đều): ~といい~といい

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+といい+N+といいCấu trúc

といい

Giải thích

Nêu hai khía cạnh tiêu biểu của một đối tượng để đưa ra nhận xét, đánh giá chung: "xét cả… lẫn… thì đều…". Cách nối: N1 + といい + N2 + といい, vế sau là lời đánh giá (khen hoặc chê) của người nói: 申し分ない, 最高だ, ぴったりだ, ひどい. Hai danh từ là các mặt của cùng một đối tượng (味, サービス, 色, デザイン) hoặc những đối tượng cùng nhóm (社長, 部長). Vế sau không dùng câu mệnh lệnh, nhờ vả hay ý chí. Văn nói và viết, hơi trang trọng.

このレストランは、味といいサービスといい、申し分ない。

このレストランは、あじといいサービスといい、もうしぶんない。

Nhà hàng này cả hương vị lẫn phục vụ đều không chê vào đâu được.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    このレストランは、味といいサービスといい、申し分ない。

    このレストランは、あじといいサービスといい、もうしぶんない。

    Nhà hàng này cả hương vị lẫn phục vụ đều không chê vào đâu được.

  2. 2

    色といいデザインといい、このコートは私の好みにぴったりだ。

    いろといいデザインといい、このコートはわたしのこのみにぴったりだ。

    Từ màu sắc đến kiểu dáng, chiếc áo khoác này đúng gu tôi.

  3. 3

    社長といい部長といい、この会社の幹部は現場を知らなすぎる。

    しゃちょうといいぶちょうといい、このかいしゃのかんぶはげんばをしらなすぎる。

    Từ giám đốc đến trưởng phòng, ban lãnh đạo công ty này quá thiếu hiểu biết về thực tế công việc.

3

Lỗi thường gặp

  • 味といいサービスといい、ぜひこの店に行ってみてください。

    味といいサービスといい、この店は申し分ない。

    Vế sau của ~といい~といい phải là lời nhận xét, đánh giá, không phải lời mời, đề nghị.

  • おいしいといい安いといい、この店は最高だ。

    味といい値段といい、この店は最高だ。

    といい~といい chỉ gắn sau danh từ (các mặt của đối tượng); không gắn trực tiếp sau tính từ.

TrướcN/Vる + なり + N/Vる + なりTiếpN + といわず + N + といわず

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!