学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/N + といわず + N + といわずN + といい + N + といいN/な-Adj/い-Adj + というか + N/な-Adj/い-Adj + というか
といわず
N1 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + といわず + N + といわず

Không kể… hay… (khắp nơi): ~といわず~といわず

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+といわず+N+といわずCấu trúc

といわず

Giải thích

Nêu hai ví dụ tiêu biểu để nhấn mạnh "khắp mọi chỗ, mọi lúc, không phân biệt": "cả… lẫn…, chẳng trừ đâu". Cách nối: N1 + といわず + N2 + といわず, với N là bộ phận, nơi chốn, thời gian (手, 顔; 中, 外; 昼, 夜). Vế sau mô tả một trạng thái, hiện tượng bao trùm toàn bộ (泥だらけ, 散らかっている, 没頭している), thường là sự thật khách quan, hay mang sắc thái tiêu cực hoặc quá mức. Không dùng để đánh giá phẩm chất (khi đó dùng といい~といい). Văn viết, trang trọng.

部屋の中といわず外といわず、ゴミが散らかっている。

へやのなかといわずそとといわず、ゴミがちらかっている。

Cả trong lẫn ngoài phòng, chỗ nào cũng vương vãi rác.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    部屋の中といわず外といわず、ゴミが散らかっている。

    へやのなかといわずそとといわず、ゴミがちらかっている。

    Cả trong lẫn ngoài phòng, chỗ nào cũng vương vãi rác.

  2. 2

    彼は昼といわず夜といわず、研究に没頭している。

    かれはひるといわずよるといわず、けんきゅうにぼっとうしている。

    Bất kể ngày hay đêm, anh ấy đều vùi đầu vào nghiên cứu.

  3. 3

    手といわず顔といわず、子どもは泥だらけになって帰ってきた。

    てといわずかおといわず、こどもはどろだらけになってかえってきた。

    Đứa bé trở về nhà lấm lem bùn đất từ tay đến mặt.

3

Lỗi thường gặp

  • 味といわずサービスといわず、すばらしい店だ。

    味といいサービスといい、すばらしい店だ。

    Đánh giá các mặt của một đối tượng dùng といい~といい; といわず~といわず nói "khắp nơi, không trừ chỗ nào".

  • 昼といわないで夜といわないで、働いている。

    昼といわず夜といわず、働いている。

    Mẫu cố định dùng dạng phủ định cổ といわず, không đổi thành といわないで.

TrướcN + といい + N + といいTiếpN/な-Adj/い-Adj + というか + N/な-Adj/い-Adj + というか

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!