学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Mệnh đề quan hệ/N + ともあろう + NN + たる + N/たるものN + きっての + N
ともあろう
N1 · Cao cấpMệnh đề quan hệ3 ví dụĐọc 2 phút

N + ともあろう + N

Đường đường là… mà lại: ~ともあろう

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+ともあろう+NCấu trúc

ともあろう

Giải thích

Phê phán một người/tổ chức có địa vị, uy tín cao nhưng lại có hành vi không xứng: "đường đường là… vậy mà…". Cách nối: N (danh từ chỉ địa vị, chức danh, tổ chức có tiếng) + ともあろう + 人/者/もの + が, vế sau là hành vi đáng chê trách, thường kết bằng とは/なんて/信じられない/あきれる. Hàm ý "người ở vị trí đó lẽ ra không bao giờ làm vậy". Văn phong trang trọng, dùng trong báo chí, lời phê bình. Không dùng để khen; muốn nói "xứng danh là…" thì dùng ~だけあって.

大臣ともあろう人が、こんな失言をするとは信じられない。

だいじんともあろうひとが、こんなしつげんをするとはしんじられない。

Đường đường là bộ trưởng mà lại lỡ lời như vậy, thật không thể tin nổi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    大臣ともあろう人が、こんな失言をするとは信じられない。

    だいじんともあろうひとが、こんなしつげんをするとはしんじられない。

    Đường đường là bộ trưởng mà lại lỡ lời như vậy, thật không thể tin nổi.

  2. 2

    一流ホテルともあろうものが、客の予約を忘れるなんてあり得ない。

    いちりゅうホテルともあろうものが、きゃくのよやくをわすれるなんてありえない。

    Đường đường là khách sạn hạng nhất mà lại quên đặt phòng của khách, thật không thể chấp nhận.

  3. 3

    警察官ともあろう者が、飲酒運転で逮捕されるとはあきれる。

    けいさつかんともあろうものが、いんしゅうんてんでたいほされるとはあきれる。

    Đường đường là cảnh sát mà lại bị bắt vì lái xe khi say rượu, thật hết nói nổi.

3

Lỗi thường gặp

  • 社長ともあろう人が、社員全員に感謝の手紙を書いた。

    社長ともあろう人が、社員の名前一つ覚えていないとは。

    ともあろう chỉ dùng để chê hành vi không xứng tầm, không dùng để khen.

  • 大臣であるともあろう人が失言した。

    大臣ともあろう人が失言した。

    ともあろう gắn thẳng sau danh từ, không chèn である.

TrướcN + たる + N/たるものTiếpN + きっての + N

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!