学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Mệnh đề quan hệ/N + きっての + NN + ともあろう + NN + とおぼしき + N
きっての
N1 · Cao cấpMệnh đề quan hệ3 ví dụĐọc 2 phút

N + きっての + N

Bậc nhất trong…: ~きっての

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+きっての+NCấu trúc

きっての

Giải thích

Diễn tả người/vật xuất sắc nhất trong một phạm vi: "bậc nhất trong…", "số một ở…". Cách nối: N (phạm vi: 社内, 町, 球界, 業界, 当代…) + きっての + N (người hoặc vật được khen: 秀才, 名人, 老舗, 切れ者). Chỉ dùng để đánh giá tích cực; phạm vi thường là một tổ chức, khu vực, lĩnh vực cụ thể. Bản thân きっての đã có nghĩa "nhất", nên không thêm 一番/最も. Văn phong hơi trang trọng, hay gặp trong báo chí, giới thiệu nhân vật.

彼は社内きっての切れ者として知られている。

かれはしゃないきってのきれものとしてしられている。

Anh ấy nổi tiếng là người sắc sảo bậc nhất công ty.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼は社内きっての切れ者として知られている。

    かれはしゃないきってのきれものとしてしられている。

    Anh ấy nổi tiếng là người sắc sảo bậc nhất công ty.

  2. 2

    この旅館は、創業三百年を誇る町きっての老舗だ。

    このりょかんは、そうぎょうさんびゃくねんをほこるまちきってのしにせだ。

    Lữ quán này là cửa hiệu lâu đời bậc nhất thị trấn, tự hào với lịch sử ba trăm năm.

  3. 3

    球界きっての名投手が、今季限りでの引退を表明した。

    きゅうかいきってのめいとうしゅが、こんきかぎりでのいんたいをひょうめいした。

    Tay ném bóng xuất sắc bậc nhất làng bóng chày đã tuyên bố giải nghệ sau mùa giải này.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼はクラスきっての一番の秀才だ。

    彼はクラスきっての秀才だ。

    きっての đã mang nghĩa "nhất", thêm 一番 là thừa.

  • この店は町きってのまずい店だ。

    この店は町でいちばんまずい店だ。

    きっての chỉ dùng để khen; đánh giá tiêu cực thì dùng いちばん/最も.

TrướcN + ともあろう + NTiếpN + とおぼしき + N

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!