学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Mệnh đề quan hệ/N + とおぼしき + NN + きっての + N
とおぼしき
N1 · Cao cấpMệnh đề quan hệ3 ví dụĐọc 2 phút

N + とおぼしき + N

Có vẻ là…: ~とおぼしき

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+とおぼしき+NCấu trúc

とおぼしき

Giải thích

Nêu phỏng đoán dựa trên quan sát bên ngoài: "(người/vật) có vẻ là…", "được cho là…". Cách nối: N + とおぼしき + N (犯人とおぼしき男, 十八世紀のものとおぼしき陶器); cũng có thể đi sau mệnh đề thể thường. おぼしき (思しき) là dạng bổ nghĩa cổ của おぼしい, chủ yếu đứng trước danh từ. Văn viết, hay gặp trong tin tức, phóng sự, tiểu thuyết khi người viết không khẳng định chắc. Hội thoại dùng ~らしい/~と思われる.

犯人とおぼしき男が、駅の防犯カメラに映っていた。

はんにんとおぼしきおとこが、えきのぼうはんカメラにうつっていた。

Một người đàn ông có vẻ là thủ phạm đã bị camera an ninh ở ga ghi lại.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    犯人とおぼしき男が、駅の防犯カメラに映っていた。

    はんにんとおぼしきおとこが、えきのぼうはんカメラにうつっていた。

    Một người đàn ông có vẻ là thủ phạm đã bị camera an ninh ở ga ghi lại.

  2. 2

    工事現場から、十八世紀のものとおぼしき陶器の破片が見つかった。

    こうじげんばから、じゅうはっせいきのものとおぼしきとうきのはへんがみつかった。

    Tại công trường đã tìm thấy những mảnh gốm được cho là từ thế kỷ 18.

  3. 3

    会場の入り口には、関係者とおぼしき人々が続々と集まってきた。

    かいじょうのいりぐちには、かんけいしゃとおぼしきひとびとがぞくぞくとあつまってきた。

    Ở lối vào hội trường, những người có vẻ là người trong cuộc lần lượt kéo đến.

3

Lỗi thường gặp

  • 犯人のおぼしき男が逃げた。

    犯人とおぼしき男が逃げた。

    Trợ từ đi trước おぼしき là と, không phải の.

  • あの男は犯人とおぼしきだ。

    あの男が犯人らしい。

    おぼしき là dạng bổ nghĩa, phải có danh từ theo sau; kết câu thì dùng らしい/と思われる.

TrướcN + きっての + N

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!