学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Mệnh đề quan hệ/N + たる + N/たるものVる + まじき + NN + ともあろう + N
たるもの
N1 · Cao cấpMệnh đề quan hệ3 ví dụĐọc 2 phút

N + たる + N/たるもの

Đã là… (thì phải xứng đáng): ~たる / ~たるもの

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+たる+N/たるものCấu trúc

たる

Giải thích

たる là dạng bổ nghĩa cổ của である: N1 + たる + N2 = "N2 với tư cách là N1". Cách nối: danh từ chỉ địa vị, vai trò cao (教師, 首相, 王者, 社会人…) + たる; mẫu N + たるもの、~べきだ/~なければならない nghĩa là "đã là N thì phải…", nêu chuẩn mực mà người ở vị trí đó cần có. Cũng dùng N + たる + N để nói phẩm chất xứng tầm (王者たる風格). Văn viết, trang trọng, thường mang giọng giáo huấn hoặc phê phán. Không dùng với danh từ bình thường không hàm vị thế.

教師たるもの、生徒の手本とならなければならない。

きょうしたるもの、せいとのてほんとならなければならない。

Đã là giáo viên thì phải làm tấm gương cho học sinh.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    教師たるもの、生徒の手本とならなければならない。

    きょうしたるもの、せいとのてほんとならなければならない。

    Đã là giáo viên thì phải làm tấm gương cho học sinh.

  2. 2

    一国の首相たる者が、そのような軽率な発言をすべきではない。

    いっこくのしゅしょうたるものが、そのようなけいそつなはつげんをすべきではない。

    Một người ở cương vị thủ tướng của cả một quốc gia không nên phát ngôn khinh suất như vậy.

  3. 3

    彼はまだ二十歳だが、すでに王者たる風格を備えている。

    かれはまだはたちだが、すでにおうじゃたるふうかくをそなえている。

    Cậu ấy mới hai mươi tuổi nhưng đã có phong thái xứng tầm nhà vô địch.

3

Lỗi thường gặp

  • 教師であるたるもの、生徒の手本となるべきだ。

    教師たるもの、生徒の手本となるべきだ。

    たる đã mang nghĩa である, gắn thẳng sau danh từ, không thêm である hay の.

  • 猫たるもの、毎日昼寝をする。

    猫というものは、毎日よく昼寝をする。

    たるもの nêu chuẩn mực của một địa vị, đi với べきだ/なければならない; nói đặc tính chung thì dùng ~というものは.

TrướcVる + まじき + NTiếpN + ともあろう + N

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!