N1 · Cao cấpMệnh đề quan hệ3 ví dụĐọc 2 phút

Vる + まじき + N

Không được phép (với tư cách…): ~まじき

1

Tổng quan

Vる+まじき+NCấu trúc

まじき

Giải thích

Bổ nghĩa cho danh từ, chỉ hành vi "không được phép làm", "không xứng" với tư cách, địa vị của một người. Cách nối: V辞書形 + まじき + N (許すまじき行為, 言うまじき発言); する có thể thành するまじき hoặc すまじき. Mẫu cố định hay gặp nhất là N(立場) + にあるまじき + N (教師にあるまじき行為 = hành vi không thể có ở một giáo viên). Đây là văn viết cổ, rất trang trọng, mang sắc thái phê phán nặng; thường dùng trong báo chí, phát biểu chính thức. Sau まじき luôn là danh từ (行為, 発言, 態度…), không dùng như vị ngữ kết câu.

生徒に暴力をふるうなど、教師にあるまじき行為だ。

せいとにぼうりょくをふるうなど、きょうしにあるまじきこういだ。

Dùng bạo lực với học sinh là hành vi không thể chấp nhận ở một giáo viên.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    生徒に暴力をふるうなど、教師にあるまじき行為だ。

    せいとにぼうりょくをふるうなど、きょうしにあるまじきこういだ。

    Dùng bạo lực với học sinh là hành vi không thể chấp nhận ở một giáo viên.

  2. 2

    その議員は、公の場で政治家として言うまじき発言をした。

    そのぎいんは、おおやけのばでせいじかとしていうまじきはつげんをした。

    Vị nghị sĩ đó đã có phát ngôn mà một chính khách không được phép nói nơi công cộng.

  3. 3

    罪のない子どもを狙ったテロは、断じて許すまじき暴挙である。

    つみのないこどもをねらったテロは、だんじてゆるすまじきぼうきょである。

    Vụ khủng bố nhắm vào trẻ em vô tội là hành động tàn bạo tuyệt đối không được dung thứ.

3

Lỗi thường gặp

  • それは教師にあるまじきな行為だ。

    それは教師にあるまじき行為だ。

    まじき đã là dạng bổ nghĩa, nối thẳng vào danh từ, không thêm な.

  • 雨の日に一人で山に登るまじきだ。

    雨の日に一人で山に登るべきではない。

    まじき không dùng làm vị ngữ kết câu, và chỉ nói về hành vi trái với tư cách; lời khuyên chung dùng べきではない.

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!