学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Mệnh đề quan hệ/N + あっての + NVる + まじき + N
あっての
N1 · Cao cấpMệnh đề quan hệ3 ví dụĐọc 2 phút

N + あっての + N

Có… thì mới có…: ~あっての~

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+あっての+NCấu trúc

Giải thích

Mẫu A あっての B nghĩa là "có A thì mới có B", nhấn mạnh A là điều kiện không thể thiếu để B tồn tại hay thành công. Cách nối: danh từ A + あっての + danh từ B (お客様あっての商売, 健康あっての人生); cũng hay dùng ~あってのことだ ở cuối câu (家族の支えあってのことです). A thường là con người, sức khỏe, sự ủng hộ; B là công việc, cuộc sống, thành quả. Thường dùng để bày tỏ lòng biết ơn hoặc nhắc nhở; trật tự A, B không được đảo.

お客様あっての商売ですから、サービスを第一に考えています。

おきゃくさまあってのしょうばいですから、サービスをだいいちにかんがえています。

Có khách hàng thì mới có việc kinh doanh, nên chúng tôi luôn đặt dịch vụ lên hàng đầu.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    お客様あっての商売ですから、サービスを第一に考えています。

    おきゃくさまあってのしょうばいですから、サービスをだいいちにかんがえています。

    Có khách hàng thì mới có việc kinh doanh, nên chúng tôi luôn đặt dịch vụ lên hàng đầu.

  2. 2

    健康あっての人生だ。あまり無理をしないでください。

    けんこうあってのじんせいだ。あまりむりをしないでください。

    Có sức khỏe mới có cuộc sống. Đừng cố quá sức nhé.

  3. 3

    今の私があるのは、家族の支えあってのことです。

    いまのわたしがあるのは、かぞくのささえあってのことです。

    Tôi có được ngày hôm nay là nhờ có sự ủng hộ của gia đình.

3

Lỗi thường gặp

  • 商売あってのお客様ですから、大切にしましょう。

    お客様あっての商売ですから、大切にしましょう。

    Trong A あっての B, A là điều kiện tiên quyết đứng trước, B là thứ tồn tại nhờ A; đảo thứ tự sẽ sai nghĩa.

TrướcVる + まじき + N

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!