N + とは裏腹に
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
とは裏腹に
Giải thích
Diễn tả thực tế trái ngược hẳn với lời nói, bề ngoài, mong đợi hay dự đoán: "trái ngược với…", "ngoài miệng… nhưng thực ra…". Cách nối: N + とは裏腹に (言葉とは裏腹に, 期待とは裏腹に, 見通しとは裏腹に); bổ nghĩa danh từ: Nとは裏腹な N. Danh từ đi trước thường là lời nói, thái độ, kỳ vọng, dự báo, vẻ ngoài. Không dùng để so sánh hai đối tượng độc lập (anh/em, A/B); khi đó dùng ~とは対照的に. Văn viết, báo chí và cả văn nói trang trọng.
彼は「大丈夫だ」と言ったが、その言葉とは裏腹に顔は青ざめていた。
かれは「だいじょうぶだ」といったが、そのことばとはうらはらにかおはあおざめていた。
Anh ấy nói "Không sao đâu", nhưng trái với lời nói đó, mặt anh tái mét.
彼は「大丈夫だ」と言ったが、その言葉とは裏腹に顔は青ざめていた。
かれは「だいじょうぶだ」といったが、そのことばとはうらはらにかおはあおざめていた。
Anh ấy nói "Không sao đâu", nhưng trái với lời nói đó, mặt anh tái mét.
政府の楽観的な見通しとは裏腹に、景気は悪化の一途をたどっている。
せいふのらっかんてきなみとおしとはうらはらに、けいきはあっかのいっとをたどっている。
Trái ngược với dự báo lạc quan của chính phủ, nền kinh tế ngày càng xấu đi.
関係者の期待とは裏腹に、新製品の売れ行きは伸び悩んだ。
かんけいしゃのきたいとはうらはらに、しんせいひんのうれゆきはのびなやんだ。
Trái với kỳ vọng của những người trong cuộc, doanh số sản phẩm mới tăng chậm.
兄とは裏腹に、弟は背が高い。
兄とは対照的に、弟は背が高い。
とは裏腹に nói thực tế trái với lời nói/kỳ vọng; so sánh hai người khác nhau dùng とは対照的に.
期待に裏腹に、売れ行きは伸びなかった。
期待とは裏腹に、売れ行きは伸びなかった。
Trợ từ của mẫu là とは, không phải に.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!