学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/So sánh/N + とは裏腹にN + をおいて(ほかに) + ないV辞書形/N + に如くはない
とは裏腹に
N1 · Cao cấpSo sánh3 ví dụĐọc 2 phút

N + とは裏腹に

Trái ngược với…: ~とは裏腹に

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+とは裏腹にCấu trúc

とは裏腹に

Giải thích

Diễn tả thực tế trái ngược hẳn với lời nói, bề ngoài, mong đợi hay dự đoán: "trái ngược với…", "ngoài miệng… nhưng thực ra…". Cách nối: N + とは裏腹に (言葉とは裏腹に, 期待とは裏腹に, 見通しとは裏腹に); bổ nghĩa danh từ: Nとは裏腹な N. Danh từ đi trước thường là lời nói, thái độ, kỳ vọng, dự báo, vẻ ngoài. Không dùng để so sánh hai đối tượng độc lập (anh/em, A/B); khi đó dùng ~とは対照的に. Văn viết, báo chí và cả văn nói trang trọng.

彼は「大丈夫だ」と言ったが、その言葉とは裏腹に顔は青ざめていた。

かれは「だいじょうぶだ」といったが、そのことばとはうらはらにかおはあおざめていた。

Anh ấy nói "Không sao đâu", nhưng trái với lời nói đó, mặt anh tái mét.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼は「大丈夫だ」と言ったが、その言葉とは裏腹に顔は青ざめていた。

    かれは「だいじょうぶだ」といったが、そのことばとはうらはらにかおはあおざめていた。

    Anh ấy nói "Không sao đâu", nhưng trái với lời nói đó, mặt anh tái mét.

  2. 2

    政府の楽観的な見通しとは裏腹に、景気は悪化の一途をたどっている。

    せいふのらっかんてきなみとおしとはうらはらに、けいきはあっかのいっとをたどっている。

    Trái ngược với dự báo lạc quan của chính phủ, nền kinh tế ngày càng xấu đi.

  3. 3

    関係者の期待とは裏腹に、新製品の売れ行きは伸び悩んだ。

    かんけいしゃのきたいとはうらはらに、しんせいひんのうれゆきはのびなやんだ。

    Trái với kỳ vọng của những người trong cuộc, doanh số sản phẩm mới tăng chậm.

3

Lỗi thường gặp

  • 兄とは裏腹に、弟は背が高い。

    兄とは対照的に、弟は背が高い。

    とは裏腹に nói thực tế trái với lời nói/kỳ vọng; so sánh hai người khác nhau dùng とは対照的に.

  • 期待に裏腹に、売れ行きは伸びなかった。

    期待とは裏腹に、売れ行きは伸びなかった。

    Trợ từ của mẫu là とは, không phải に.

TrướcN + をおいて(ほかに) + ないTiếpV辞書形/N + に如くはない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!