V辞書形/N + に如くはない
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Giải thích
Cách nói cổ, trang trọng: "không có gì tốt hơn…, tốt nhất là…" (如く đọc là しく, từ động từ cổ 如く = sánh bằng). Cách nối: V辞書形 + に如くはない (用心するに如くはない); N + に如くはない (規則正しい生活に如くはない). Thường đứng sau vế nêu mục đích (~には, ~ためには) để đưa ra lời khuyên dứt khoát. Liên quan tục ngữ 百聞は一見に如かず, 逃げるに如かず. Văn viết, sách vở; trong văn nói dùng ~がいちばんだ, ~に越したことはない.
健康を保つには、規則正しい生活に如くはない。
けんこうをたもつには、きそくただしいせいかつにしくはない。
Để giữ sức khoẻ, không gì bằng một lối sống điều độ.
健康を保つには、規則正しい生活に如くはない。
けんこうをたもつには、きそくただしいせいかつにしくはない。
Để giữ sức khoẻ, không gì bằng một lối sống điều độ.
災害に備えるには、日頃から用心するに如くはない。
さいがいにそなえるには、ひごろからようじんするにしくはない。
Để phòng thiên tai, không gì bằng luôn cẩn trọng từ ngày thường.
外国語を身につけるには、現地で暮らすに如くはない。
がいこくごをみにつけるには、げんちでくらすにしくはない。
Để thành thạo ngoại ngữ, không gì bằng sống ở nước bản xứ.
健康のためには、早寝早起きするのに如くはない。
健康のためには、早寝早起きするに如くはない。
Động từ nối thẳng thể từ điển + に如くはない, không danh từ hoá bằng の.
健康を保つには、規則正しい生活が如くはない。
健康を保つには、規則正しい生活に如くはない。
Đối tượng so sánh (cái không gì bằng) đánh dấu bằng に, không dùng が.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!