学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Plain + とはいえVた + 拍子に/はずみにPlain + と思いきや
とはいえ
N1 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Plain + とはいえ

Tuy nói là… nhưng: ~とはいえ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain+とはいえCấu trúc

Giải thích

~とはいえ thừa nhận một sự thật ở vế trước, rồi nói rằng thực tế không hoàn toàn như điều người ta dễ suy ra từ sự thật đó ("tuy nói là… nhưng"). Cách nối: V/Aい thể thường + とはいえ (安いとはいえ, 謝ったとはいえ); N và Aな thường gắn thẳng hoặc thêm だ (春とはいえ, 春だとはいえ, 便利とはいえ), không dùng な. Cũng đứng đầu câu như liên từ: とはいえ、~. Văn phong viết, trang trọng hơn ~といっても; vế sau là nhận xét, đánh giá thực tế chứ ít khi là mệnh lệnh. Khác ~のに ở chỗ không mang sắc thái trách móc mà là điều chỉnh, giới hạn nhận định.

春とはいえ、朝晩はまだ寒い。

はるとはいえ、あさばんはまださむい。

Tuy nói là đã sang xuân nhưng sáng tối vẫn còn lạnh.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    春とはいえ、朝晩はまだ寒い。

    はるとはいえ、あさばんはまださむい。

    Tuy nói là đã sang xuân nhưng sáng tối vẫn còn lạnh.

  2. 2

    安いとはいえ、毎日外食すればお金がかかる。

    やすいとはいえ、まいにちがいしょくすればおかねがかかる。

    Tuy là rẻ, nhưng ngày nào cũng ăn ngoài thì vẫn tốn tiền.

  3. 3

    冗談だったとはいえ、彼を傷つけたことは謝るべきだ。

    じょうだんだったとはいえ、かれをきずつけたことはあやまるべきだ。

    Dù chỉ là nói đùa, việc làm anh ấy tổn thương thì vẫn nên xin lỗi.

3

Lỗi thường gặp

  • 春とはいえ、とても暖かい。

    春とはいえ、まだ寒い日が多い。

    Vế sau của ~とはいえ phải trái với điều dễ suy ra từ vế trước; mùa xuân thì ấm là đúng dự đoán nên không dùng được.

  • 便利なとはいえ、値段が高すぎる。

    便利とはいえ、値段が高すぎる。

    Tính từ な nối trực tiếp (hoặc thêm だ) với とはいえ, không giữ な.

TrướcVた + 拍子に/はずみにTiếpPlain + と思いきや

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!