学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/N/Plain + と見るやN/Plain + といえどもPlain + ものを
と見るや
N1 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

N/Plain + と見るや

Vừa thấy… là liền: ~と見るや

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N/Plain+と見るやCấu trúc

Giải thích

Diễn tả vừa nhận định, phán đoán tình hình là… thì lập tức hành động: "thấy… là liền…". Cách nối: N (thường không có だ) + と見るや (不利と見るや, チャンスと見るや); 普通形 + と見るや (近づいてくると見るや, 下がり始めたと見るや). Vế sau là hành động nhanh, quyết đoán đã xảy ra (quá khứ), thường của người thứ ba. Văn viết, tường thuật; không dùng cho ý chí, mệnh lệnh của người nói. Gần ~や否や, ~が早いか nhưng nhấn mạnh việc phán đoán tình hình.

形勢不利と見るや、彼はあっさり自説を引っ込めた。

けいせいふりとみるや、かれはあっさりじせつをひっこめた。

Thấy tình thế bất lợi, anh ta lập tức rút lại quan điểm của mình.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    形勢不利と見るや、彼はあっさり自説を引っ込めた。

    けいせいふりとみるや、かれはあっさりじせつをひっこめた。

    Thấy tình thế bất lợi, anh ta lập tức rút lại quan điểm của mình.

  2. 2

    犯人は警官が近づいてくると見るや、裏口から逃走した。

    はんにんはけいかんがちかづいてくるとみるや、うらぐちからとうそうした。

    Vừa thấy cảnh sát tiến lại gần, tên tội phạm liền chạy trốn qua cửa sau.

  3. 3

    株価が下がり始めたと見るや、投資家たちは一斉に売りに走った。

    かぶかがさがりはじめたとみるや、とうしかたちはいっせいにうりにはしった。

    Vừa thấy giá cổ phiếu bắt đầu giảm, các nhà đầu tư đồng loạt đổ xô bán ra.

3

Lỗi thường gặp

  • チャンスと見るや、すぐに買うつもりだ。

    チャンスと見るや、彼はすぐに株を買った。

    Vế sau phải là hành động đã xảy ra trong thực tế; không dùng cho dự định hay ý chí của người nói.

  • 不利と見るや、すぐに逃げてください。

    不利だと思ったら、すぐに逃げてください。

    と見るや không đi với mệnh lệnh, nhờ vả; muốn khuyên thì dùng ~たら.

TrướcN/Plain + といえどもTiếpPlain + ものを

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!