学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/N/Plain + といえどもN + ではあるまいし/じゃあるまいしN/Plain + と見るや
といえども
N1 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

N/Plain + といえども

Dù là… đi nữa: ~といえども

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N/Plain+といえどもCấu trúc

Giải thích

Nghĩa là "dù là… đi nữa (thì cũng…)": thừa nhận một sự thật hay tư cách nào đó, nhưng khẳng định kết quả vẫn trái với điều người ta mong đợi từ nó. Cách nối: danh từ + といえども (子どもといえども); động từ, tính từ thể thường + といえども. Thường đi với いかに / たとえ / どんな ở trước, và vế sau là đánh giá, nghĩa vụ như ~なければならない, ~わけではない, ~てはいけない. Dạng 一日といえども (dù chỉ một ngày) nhấn mạnh số lượng nhỏ nhất. Văn viết, trang trọng; văn nói dùng ~でも / ~といっても.

子どもといえども、ルールは守らなければならない。

こどもといえども、ルールはまもらなければならない。

Dù là trẻ con thì cũng phải tuân thủ quy tắc.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    子どもといえども、ルールは守らなければならない。

    こどもといえども、ルールはまもらなければならない。

    Dù là trẻ con thì cũng phải tuân thủ quy tắc.

  2. 2

    いかに優秀な医者といえども、すべての病気を治せるわけではない。

    いかにゆうしゅうないしゃといえども、すべてのびょうきをなおせるわけではない。

    Dù là bác sĩ giỏi đến đâu cũng không thể chữa được mọi bệnh.

  3. 3

    彼は一日といえども練習を休んだことがない。

    かれはいちにちといえどもれんしゅうをやすんだことがない。

    Anh ấy chưa từng nghỉ tập, dù chỉ một ngày.

3

Lỗi thường gặp

  • 子どもといえども、難しい漢字が読めないのは当然だ。

    子どもだから、難しい漢字が読めないのは当然だ。

    ~といえども là nhượng bộ: vế sau phải trái với điều người ta nghĩ về N ("dù là trẻ con nhưng vẫn phải…"); khi vế sau là kết quả hợp lẽ thì dùng ~だから / ~なので.

TrướcN + ではあるまいし/じゃあるまいしTiếpN/Plain + と見るや

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!