学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Plain + ものをN/Plain + と見るやVない + までも
ものを
N1 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Plain + ものを

Giá mà… thì đã (tiếc, trách): ~ものを

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain+ものをCấu trúc

Giải thích

~ものを thể hiện sự tiếc nuối, bất mãn hay trách móc: lẽ ra làm như vế trước thì đã tốt, vậy mà thực tế lại khác. Cách nối: V/Aい thể thường + ものを; Aな → なものを, N → なものを. Thường đi với ~ば/~たら + いい/よかった/済んだ (言えばいいものを, 行けば治ったものを); có thể kết câu lửng, bỏ vế sau. Mang cảm xúc mạnh, chủ yếu trách người khác hoặc tự trách; không dùng cho nhượng bộ trung tính. Khác ~ものの (tuy… nhưng), vốn chỉ trình bày sự trái ngược, không có ý trách.

一言相談してくれればよかったものを、どうして黙っていたの。

ひとことそうだんしてくれればよかったものを、どうしてだまっていたの。

Giá mà cậu hỏi ý tôi một câu thì đã ổn, sao lại im lặng thế?

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    一言相談してくれればよかったものを、どうして黙っていたの。

    ひとことそうだんしてくれればよかったものを、どうしてだまっていたの。

    Giá mà cậu hỏi ý tôi một câu thì đã ổn, sao lại im lặng thế?

  2. 2

    早く病院へ行けば治ったものを、我慢しすぎて悪化させてしまった。

    はやくびょういんへいけばなおったものを、がまんしすぎてあっかさせてしまった。

    Nếu đi viện sớm thì đã khỏi, vậy mà chịu đựng quá lâu nên bệnh nặng thêm.

  3. 3

    素直に謝ればいいものを、彼は言い訳ばかりしている。

    すなおにあやまればいいものを、かれはいいわけばかりしている。

    Cứ thành thật xin lỗi là xong, vậy mà anh ta chỉ toàn biện minh.

3

Lỗi thường gặp

  • 高かったものを、買ってしまった。

    高かったものの、買ってしまった。

    Chỉ nói "tuy… nhưng" một cách trung tính thì dùng ~ものの; ~ものを mang ý "giá mà… thì đã tốt", trách móc.

TrướcN/Plain + と見るやTiếpVない + までも

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!