学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vて + も + VすぎることはないPlain + だろうにN/V辞書形 + に足る/に足りない/に足らない
Vすぎることはない
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vて + も + Vすぎることはない

… bao nhiêu cũng không thừa: ~ても~すぎることはない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vて+も+VすぎることはないCấu trúc

Giải thích

~ても~すぎることはない nghĩa là "dù làm bao nhiêu cũng không thể gọi là quá mức", tức việc đó rất quan trọng, càng làm càng tốt. Cách nối: いくら/どれだけ + Vても + V(thân ます)すぎることはない, thường lặp lại cùng một động từ (感謝してもしすぎることはない, 気をつけても気をつけすぎることはない); với động từ する có thể rút gọn vế sau thành しすぎる. Hay dùng với 感謝, 注意, 用心, 備え, 強調. Văn phong trang trọng; dạng tương đương: ~てもし足りない (いくら感謝してもし足りない).

恩師には、いくら感謝してもしすぎることはない。

おんしには、いくらかんしゃしてもしすぎることはない。

Với người thầy cũ, tôi biết ơn bao nhiêu cũng không đủ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    恩師には、いくら感謝してもしすぎることはない。

    おんしには、いくらかんしゃしてもしすぎることはない。

    Với người thầy cũ, tôi biết ơn bao nhiêu cũng không đủ.

  2. 2

    地震への備えは、どれだけしてもしすぎることはない。

    じしんへのそなえは、どれだけしてもしすぎることはない。

    Chuẩn bị phòng động đất thì bao nhiêu cũng không thừa.

  3. 3

    冬の山では、いくら気をつけても気をつけすぎることはない。

    ふゆのやまでは、いくらきをつけてもきをつけすぎることはない。

    Ở núi vào mùa đông, cẩn thận bao nhiêu cũng không thừa.

3

Lỗi thường gặp

  • いくら気をつけても気をつけすぎない。

    いくら気をつけても気をつけすぎることはない。

    Mẫu cố định kết thúc bằng ~すぎることはない, không rút thành ~すぎない.

  • いくら注意しても注意するすぎることはない。

    いくら注意しても注意しすぎることはない。

    すぎる gắn vào thân ます (注意し), không gắn vào thể từ điển (注意する).

TrướcPlain + だろうにTiếpN/V辞書形 + に足る/に足りない/に足らない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!