N/V辞書形 + に足る/に足りない/に足らない
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
N + に足る/に足りない/に足らない
Giải thích
Diễn tả một người, vật có đủ giá trị, đủ điều kiện để được làm gì đó (信頼, 尊敬, 満足, 証拠…). Cách nối: N (danh từ chỉ hành động) + に足る + N, hoặc V辞書形 + に足る + N (信頼するに足る). Dạng phủ định に足りない/に足らない = "không đáng", thường gặp trong thành ngữ 取るに足らない (vặt vãnh, không đáng kể). Văn phong trang trọng; thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa. Lưu ý: 足る là dạng cổ của 足りる, ngày nay chủ yếu còn trong các mẫu cố định như thế này; nói "đủ" về số lượng hằng ngày thì dùng 足りる.
彼は信頼に足る人物だ。
かれはしんらいにたるじんぶつだ。
Anh ấy là người đáng tin cậy.
彼は信頼に足る人物だ。
かれはしんらいにたるじんぶつだ。
Anh ấy là người đáng tin cậy.
それは取るに足らない問題にすぎない。
それはとるにたらないもんだいにすぎない。
Đó chỉ là một vấn đề vặt vãnh không đáng kể.
結論を出すに足るデータがまだそろっていない。
けつろんをだすにたるデータがまだそろっていない。
Vẫn chưa có đủ dữ liệu để đưa ra kết luận.
お金が足るから、心配しないで。
お金が足りるから、心配しないで。
Nói "đủ" về số lượng hằng ngày dùng 足りる; 足る ngày nay chủ yếu chỉ còn trong mẫu trang trọng ~に足る.
彼は信頼が足る人物だ。
彼は信頼に足る人物だ。
Mẫu là N + に足る (đáng để N), trợ từ phải là に.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!