学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Plain + だろうにN/Plain + ではすまされないVて + も + Vすぎることはない
だろうに
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Plain + だろうに

Lẽ ra… vậy mà / chắc hẳn… thế mà: ~だろうに

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain+だろうにCấu trúc

Plain + だろうに/でしょうに

Giải thích

~だろうに kết hợp suy đoán (だろう) với ý trái ngược, tiếc nuối (に): "chắc hẳn… vậy mà", "lẽ ra đã… thế mà". Dùng để cảm thông với người khác (疲れているだろうに) hoặc tiếc cho một khả năng không thành hiện thực, hay đi với ~ば/~たら (早く出れば間に合っただろうに). Cách nối: V/Aい thể thường + だろうに; N và Aな gắn thẳng (暇だろうに, 子供だろうに), không thêm な/だ. Dạng lịch sự là でしょうに; câu có thể kết thúc ngay ở だろうに để bỏ lửng. Khác だろう thường: だろうに luôn ngầm chứa sự đối lập với thực tế.

彼の両親も、さぞ心配しているだろうに。

かれのりょうしんも、さぞしんぱいしているだろうに。

Bố mẹ anh ấy hẳn cũng đang lo lắm, vậy mà…

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼の両親も、さぞ心配しているだろうに。

    かれのりょうしんも、さぞしんぱいしているだろうに。

    Bố mẹ anh ấy hẳn cũng đang lo lắm, vậy mà…

  2. 2

    もう少し早く出発すれば間に合っただろうに、残念だ。

    もうすこしはやくしゅっぱつすればまにあっただろうに、ざんねんだ。

    Giá xuất phát sớm hơn chút thì đã kịp rồi, tiếc thật.

  3. 3

    疲れているだろうに、彼女は笑顔で手伝ってくれた。

    つかれているだろうに、かのじょはえがおでてつだってくれた。

    Chắc hẳn cô ấy mệt lắm, thế mà vẫn tươi cười giúp tôi.

3

Lỗi thường gặp

  • 天気予報によると、明日は雨だろうに。

    天気予報によると、明日は雨だろう。

    Chỉ dự đoán đơn thuần (như nhắc lại dự báo thời tiết) thì dùng だろう; だろうに luôn hàm ý tiếc nuối hay trái ngược với thực tế, nên phải có vế/ngữ cảnh đối lập.

  • 彼も暇なだろうに、手伝ってくれない。

    彼も暇だろうに、手伝ってくれない。

    Tính từ な nối thẳng với だろうに, không giữ な.

TrướcN/Plain + ではすまされないTiếpVて + も + Vすぎることはない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!