学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/N/Plain + ではすまされないVない(ず) + にはすまない/ないではすまないPlain + だろうに
ではすまされない
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

N/Plain + ではすまされない

Không thể cho qua bằng…: ~ではすまされない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N/Plain+ではすまされないCấu trúc

Giải thích

Diễn tả sự việc nghiêm trọng đến mức không thể giải quyết, cho qua chỉ bằng một lời biện hộ hay cách xử lý đơn giản. Cách nối: danh từ + ではすまされない (冗談ではすまされない, 謝罪だけではすまされない); câu trích dẫn thể thường + ではすまされない (「知らなかった」ではすまされない); có thể viết 済まされない, văn nói dùng じゃすまされない. すまされない là thể bị động phủ định của すます ("không được cho qua"), mang sắc thái phê phán, cảnh cáo nghiêm khắc. Hay dùng với các cụm như 知らなかった, うっかり, 冗談, ミス.

社会人なのだから、「知らなかった」ではすまされない。

しゃかいじんなのだから、「しらなかった」ではすまされない。

Đã là người đi làm thì không thể lấy câu "tôi không biết" ra mà cho qua được.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    社会人なのだから、「知らなかった」ではすまされない。

    しゃかいじんなのだから、「しらなかった」ではすまされない。

    Đã là người đi làm thì không thể lấy câu "tôi không biết" ra mà cho qua được.

  2. 2

    人の命にかかわる問題は、冗談ではすまされない。

    ひとのいのちにかかわるもんだいは、じょうだんではすまされない。

    Chuyện liên quan đến tính mạng con người thì không thể coi là trò đùa mà bỏ qua.

  3. 3

    これだけの損害を出しておいて、謝罪だけではすまされないだろう。

    これだけのそんがいをだしておいて、しゃざいだけではすまされないだろう。

    Gây ra thiệt hại lớn thế này thì chỉ xin lỗi thôi chắc chắn không xong.

3

Lỗi thường gặp

  • 社会人なのだから、「知らなかった」はすまされない。

    社会人なのだから、「知らなかった」ではすまされない。

    "Cho qua bằng…" cần trợ từ で (~で済ませる → ~では済まされない); bỏ で chỉ để は thì câu sai ngữ pháp.

TrướcVない(ず) + にはすまない/ないではすまないTiếpPlain + だろうに

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!