Vて + やまない
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Vて + やまない/やみません/やまなかった
Giải thích
Diễn tả một tình cảm, mong ước mạnh mẽ kéo dài mãi không dứt. Cách nối: Vて + やまない; thể lịch sự やみません, quá khứ やまなかった. Chỉ đi với động từ chỉ tình cảm, mong muốn: 願う, 祈る, 望む, 期待する, 愛する, 尊敬する; ngoài ra 魅了してやまない (luôn cuốn hút). Văn phong rất trang trọng, hay dùng trong phát biểu, thư chúc. Chủ ngữ thường là người nói (ngôi thứ nhất), hoặc dùng trong văn kể về người khác.
皆様のご健康とご活躍を心より願ってやみません。
みなさまのごけんこうとごかつやくをこころよりねがってやみません。
Tôi luôn thành tâm cầu chúc quý vị mạnh khỏe và thành công.
皆様のご健康とご活躍を心より願ってやみません。
みなさまのごけんこうとごかつやくをこころよりねがってやみません。
Tôi luôn thành tâm cầu chúc quý vị mạnh khỏe và thành công.
彼は生涯、故郷を愛してやまなかった。
かれはしょうがい、こきょうをあいしてやまなかった。
Suốt cuộc đời, ông ấy chưa bao giờ thôi yêu quê hương.
この作品は、今も多くの人を魅了してやまない。
このさくひんは、いまもおおくのひとをみりょうしてやまない。
Tác phẩm này đến nay vẫn không ngừng cuốn hút biết bao người.
朝から雨が降ってやまない。
朝から雨が降りやまない。
Vてやまない chỉ dùng cho tình cảm, mong ước; hiện tượng tự nhiên kéo dài dùng V-stem + やまない (降りやまない) hoặc 降り続いている.
成功を願ってやめない。
成功を願ってやまない。
Dùng tự động từ やむ (dứt, ngừng) → やまない, không dùng tha động từ やめる.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!