Vて + しかるべきだ
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Vて + しかるべき
Giải thích
Diễn tả việc người nói cho rằng làm như vậy là đương nhiên, hợp lý, thích đáng; thường hàm ý phê phán vì thực tế chưa được như thế. Cách nối: Vて + しかるべきだ; với tính từ: Aい → Aくて + しかるべきだ, Aな/N → で + しかるべきだ. Văn phong trang trọng, hay gặp trong xã luận, bình luận. Ngoài ra しかるべき + N (không có て) nghĩa là "thích đáng, phù hợp" (しかるべき対応, しかるべき人).
責任者はまず謝罪してしかるべきだ。
せきにんしゃはまずしゃざいしてしかるべきだ。
Người chịu trách nhiệm lẽ ra phải xin lỗi trước tiên.
責任者はまず謝罪してしかるべきだ。
せきにんしゃはまずしゃざいしてしかるべきだ。
Người chịu trách nhiệm lẽ ra phải xin lỗi trước tiên.
努力した人は正当に報われてしかるべきだ。
どりょくしたひとはせいとうにむくわれてしかるべきだ。
Người đã nỗ lực đương nhiên phải được đền đáp xứng đáng.
これほどの不正なら、処分はもっと厳しくてしかるべきだ。
これほどのふせいなら、しょぶんはもっときびしくてしかるべきだ。
Gian lận đến mức này thì hình phạt lẽ ra phải nghiêm khắc hơn.
責任者は謝罪するしかるべきだ。
責任者は謝罪してしかるべきだ。
Động từ phải chia thể て trước しかるべきだ.
会社はしかるべきな対応をとるべきだ。
会社はしかるべき対応をとるべきだ。
しかるべき bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ, không thêm な như tính từ đuôi な.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!