学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vて/Aくて/Aなで + かなわない/はかなわないN + を禁じ得ないVて + はばからない
はかなわない
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vて/Aくて/Aなで + かなわない/はかなわない

…không chịu nổi: ~てかなわない / ~てはかなわない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vて/Aくて/Aなで+かなわない/はかなわないCấu trúc

てかなわない/でかなわない/てはかなわない

Giải thích

Diễn tả cảm giác khó chịu đến mức không chịu nổi. Cách nối: Aい → Aくて + かなわない (暑くてかなわない), Aな → で + かなわない (退屈でかなわない), Vて + かなわない (気になってかなわない). Dạng Vて + はかなわない (thường với bị động: 言われてはかなわない) nghĩa là "nếu cứ bị… thì không chịu nổi". Chỉ dùng cho cảm giác tiêu cực, chủ yếu trong văn nói; gần nghĩa ~てたまらない nhưng ~てたまらない dùng được cả cho cảm xúc tích cực.

今年の夏は蒸し暑くてかなわない。

ことしのなつはむしあつくてかなわない。

Mùa hè năm nay oi bức không chịu nổi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    今年の夏は蒸し暑くてかなわない。

    ことしのなつはむしあつくてかなわない。

    Mùa hè năm nay oi bức không chịu nổi.

  2. 2

    毎日同じ小言を言われてはかなわない。

    まいにちおなじこごとをいわれてはかなわない。

    Ngày nào cũng bị cằn nhằn mãi một chuyện thì ai mà chịu nổi.

  3. 3

    一日中病院のベッドで寝ているだけでは、退屈でかなわない。

    いちにちじゅうびょういんのベッドでねているだけでは、たいくつでかなわない。

    Cả ngày chỉ nằm trên giường bệnh thì chán không chịu nổi.

3

Lỗi thường gặp

  • 今日は暑いでかなわない。

    今日は暑くてかなわない。

    Tính từ đuôi い phải chia thể て (暑くて); で chỉ dùng sau tính từ đuôi な và danh từ.

  • 合格して嬉しくてかなわない。

    合格して嬉しくてたまらない。

    てかなわない chỉ dùng cho cảm giác khó chịu; cảm xúc vui mừng mãnh liệt dùng てたまらない.

TrướcN + を禁じ得ないTiếpVて + はばからない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!