学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vて + はばからないVて/Aくて/Aなで + かなわない/はかなわないN/Plain + といったらない/といったらありはしない
はばからない
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vて + はばからない

Không ngần ngại: ~てはばからない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vて+はばからないCấu trúc

Vて + はばからない/はばからなかった

Giải thích

Diễn tả việc ai đó thẳng thắn, công khai làm hoặc nói điều mà người bình thường sẽ e ngại, giữ ý. Cách nối: Vて + はばからない (はばかる = e dè, kiêng nể); thường đi với động từ phát ngôn: 公言する, 断言する, 主張する, 口にする, 自称する. Văn phong trang trọng, văn viết; người nói thường mang thái độ ngạc nhiên hoặc phê phán. Cách dùng liên quan: N + をはばからず (人目をはばからず = không ngại người nhìn).

彼は自分こそ天才だと公言してはばからない。

かれはじぶんこそてんさいだとこうげんしてはばからない。

Anh ta không ngần ngại tuyên bố công khai rằng mình mới là thiên tài.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼は自分こそ天才だと公言してはばからない。

    かれはじぶんこそてんさいだとこうげんしてはばからない。

    Anh ta không ngần ngại tuyên bố công khai rằng mình mới là thiên tài.

  2. 2

    その政治家は差別的な発言を繰り返してはばからない。

    そのせいじかはさべつてきなはつげんをくりかえしてはばからない。

    Chính trị gia đó không hề e dè mà liên tục phát ngôn mang tính phân biệt đối xử.

  3. 3

    彼女は会議の場で社長を批判してはばからなかった。

    かのじょはかいぎのばでしゃちょうをひはんしてはばからなかった。

    Cô ấy đã không ngần ngại phê bình giám đốc ngay tại cuộc họp.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼は自分が一番だと公言するをはばからない。

    彼は自分が一番だと公言してはばからない。

    Động từ phải chia thể て + はばからない; を chỉ đi sau danh từ (人目をはばからず).

  • 困っている人がいたら、助けてはばからない。

    困っている人がいたら、迷わず助ける。

    てはばからない dùng cho việc nói, làm điều mà người khác sẽ e ngại, thường mang ý phê phán; với hành động tốt, dứt khoát dùng 迷わず, ためらわずに.

TrướcVて/Aくて/Aなで + かなわない/はかなわないTiếpN/Plain + といったらない/といったらありはしない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!