学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/N/Plain + といったらない/といったらありはしないVて + はばからないN + といったところだ
といったらありはしない
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

N/Plain + といったらない/といったらありはしない

… hết chỗ nói: ~といったらない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N/Plain+といったらない/といったらありはしないCấu trúc

といったらない/といったらなかった/といったらありはしない/ったらない

Giải thích

Diễn tả mức độ cực kỳ cao đến mức không lời nào tả xiết ("… hết chỗ nói", "không gì bằng"). Dù có ない nhưng nghĩa là khẳng định mạnh. Cách nối: N + といったらない; thường danh từ hoá tính từ: Aい → Aさ (悔しさ, 美しさ), Aな → Aさ hoặc gốc (静かさ); cũng gặp Aい + といったらない. Văn nói thân mật: ったらない (失礼ったらない), nhấn mạnh và có sắc thái chê: といったらありはしない / ありゃしない. Dùng được cho cả tích cực lẫn tiêu cực, nhưng dạng ありはしない thiên về tiêu cực.

決勝で負けたときの悔しさといったらなかった。

けっしょうでまけたときのくやしさといったらなかった。

Nỗi ấm ức khi thua trận chung kết thì không lời nào tả xiết.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    決勝で負けたときの悔しさといったらなかった。

    けっしょうでまけたときのくやしさといったらなかった。

    Nỗi ấm ức khi thua trận chung kết thì không lời nào tả xiết.

  2. 2

    彼の部屋の汚さといったらありはしない。

    かれのへやのきたなさといったらありはしない。

    Căn phòng của anh ta bẩn hết chỗ nói.

  3. 3

    あの店員の態度、失礼ったらない。

    あのてんいんのたいど、しつれいったらない。

    Thái độ của nhân viên cửa hàng đó, thất lễ hết chỗ nói.

3

Lỗi thường gặp

  • この料理はおいしくなかったといったらない。

    この料理のおいしさといったらない。

    といったらない là khẳng định mạnh "… không gì bằng", không mang nghĩa phủ định; đặt danh từ (thường là Aさ) trước mẫu.

TrướcVて + はばからないTiếpN + といったところだ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!