V辞書形 + すべがない
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
V辞書形 + すべがない/すべがなかった/すべもない/すべもなかった
Giải thích
すべ (術) nghĩa là cách thức, phương kế: mẫu này diễn tả việc không có cách, không có phương tiện nào để làm gì, thường trong tình huống bất lực. Cách nối: V辞書形 + すべがない; nhấn mạnh dùng すべもない; thì quá khứ すべがなかった. Thành ngữ hay gặp: なすすべがない/なすすべもない (bó tay, không biết làm gì). Văn phong trang trọng, văn viết hoặc kể chuyện. Nghĩa gần ~方法がない nhưng mang sắc thái bất lực, cảm xúc hơn.
突然の洪水に、住民はなすすべがなかった。
とつぜんのこうずいに、じゅうみんはなすすべがなかった。
Trước trận lũ bất ngờ, người dân đành bó tay.
突然の洪水に、住民はなすすべがなかった。
とつぜんのこうずいに、じゅうみんはなすすべがなかった。
Trước trận lũ bất ngờ, người dân đành bó tay.
連絡先もわからず、彼の居場所を知るすべがない。
れんらくさきもわからず、かれのいばしょをしるすべがない。
Không biết cả cách liên lạc, tôi không có cách nào biết anh ấy đang ở đâu.
言葉が通じず、気持ちを伝えるすべもなかった。
ことばがつうじず、きもちをつたえるすべもなかった。
Bất đồng ngôn ngữ, tôi chẳng có cách nào để truyền đạt cảm xúc.
彼の居場所を知ったすべがない。
彼の居場所を知るすべがない。
Động từ trước すべ luôn ở thể từ điển; thì quá khứ thể hiện ở cuối: すべがなかった.
なにもするすべがなかった。
なすすべがなかった。
Thành ngữ cố định là なすすべがない/なすすべもない (なす = làm); thay bằng する nghe gượng, không tự nhiên.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!