学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/V辞書形 + すべがないV辞書形 + べくもないNの/V辞書形 + きらいがある
すべがない
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

V辞書形 + すべがない

Không có cách nào để: ~すべがない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V辞書形+すべがないCấu trúc

V辞書形 + すべがない/すべがなかった/すべもない/すべもなかった

Giải thích

すべ (術) nghĩa là cách thức, phương kế: mẫu này diễn tả việc không có cách, không có phương tiện nào để làm gì, thường trong tình huống bất lực. Cách nối: V辞書形 + すべがない; nhấn mạnh dùng すべもない; thì quá khứ すべがなかった. Thành ngữ hay gặp: なすすべがない/なすすべもない (bó tay, không biết làm gì). Văn phong trang trọng, văn viết hoặc kể chuyện. Nghĩa gần ~方法がない nhưng mang sắc thái bất lực, cảm xúc hơn.

突然の洪水に、住民はなすすべがなかった。

とつぜんのこうずいに、じゅうみんはなすすべがなかった。

Trước trận lũ bất ngờ, người dân đành bó tay.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    突然の洪水に、住民はなすすべがなかった。

    とつぜんのこうずいに、じゅうみんはなすすべがなかった。

    Trước trận lũ bất ngờ, người dân đành bó tay.

  2. 2

    連絡先もわからず、彼の居場所を知るすべがない。

    れんらくさきもわからず、かれのいばしょをしるすべがない。

    Không biết cả cách liên lạc, tôi không có cách nào biết anh ấy đang ở đâu.

  3. 3

    言葉が通じず、気持ちを伝えるすべもなかった。

    ことばがつうじず、きもちをつたえるすべもなかった。

    Bất đồng ngôn ngữ, tôi chẳng có cách nào để truyền đạt cảm xúc.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼の居場所を知ったすべがない。

    彼の居場所を知るすべがない。

    Động từ trước すべ luôn ở thể từ điển; thì quá khứ thể hiện ở cuối: すべがなかった.

  • なにもするすべがなかった。

    なすすべがなかった。

    Thành ngữ cố định là なすすべがない/なすすべもない (なす = làm); thay bằng する nghe gượng, không tự nhiên.

TrướcV辞書形 + べくもないTiếpNの/V辞書形 + きらいがある

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!