学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/V辞書形 + べくもないVない + とも限らないV辞書形 + すべがない
べくもない
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

V辞書形 + べくもない

Không thể nào: ~べくもない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V辞書形+べくもないCấu trúc

Giải thích

Diễn tả việc hoàn toàn không thể làm, không thể mong đợi vì điều kiện quá chênh lệch hay đã quá muộn. Cách nối: V辞書形 + べくもない; する → すべくもない (するべくもない cũng gặp). Chỉ đi với một số động từ nhất định: 望む, 知る, 比べる, 疑う, 求める… (望むべくもない, 知るべくもない, 比べるべくもない). Văn viết, rất trang trọng. Không dùng cho việc không làm được vì lý do cá nhân hằng ngày (bận, mệt…).

素人の私には、プロのような技術は望むべくもない。

しろうとのわたしには、プロのようなぎじゅつはのぞむべくもない。

Một người nghiệp dư như tôi thì không thể nào mong có kỹ thuật như dân chuyên nghiệp.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    素人の私には、プロのような技術は望むべくもない。

    しろうとのわたしには、プロのようなぎじゅつはのぞむべくもない。

    Một người nghiệp dư như tôi thì không thể nào mong có kỹ thuật như dân chuyên nghiệp.

  2. 2

    彼の才能は、ほかの選手とは比べるべくもない。

    かれのさいのうは、ほかのせんしゅとはくらべるべくもない。

    Tài năng của anh ấy không thể nào đem so với các tuyển thủ khác.

  3. 3

    事故の真相は、今となっては知るべくもない。

    じこのしんそうは、いまとなってはしるべくもない。

    Đến nước này thì không còn cách nào biết được sự thật về vụ tai nạn.

3

Lỗi thường gặp

  • そんな贅沢は望むべきもない。

    そんな贅沢は望むべくもない。

    Dạng cố định là べく + もない; người học hay lẫn với べき.

  • 明日は仕事が忙しいので、行くべくもない。

    明日は仕事が忙しいので、行けない。

    べくもない dùng cho điều hoàn toàn vượt ngoài khả năng (望む, 知る, 比べる…), không dùng cho việc không làm được vì lý do cá nhân thường ngày.

TrướcVない + とも限らないTiếpV辞書形 + すべがない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!