学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vない + とも限らないV辞書形 + べくもないVない + ものでもない
とも限らない
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vない + とも限らない

Không chắc là sẽ không: ~ないとも限らない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vない+とも限らないCấu trúc

Giải thích

Diễn tả "không dám chắc là sẽ không xảy ra", tức là có khả năng (thường là điều xấu) xảy ra, nên cần đề phòng. Cách nối: Vない + とも限らない; với danh từ, tính từ: N/Aな + でないとも限らない, Aい → Aくないとも限らない. Vế sau thường là lời khuyên chuẩn bị, cẩn thận (~ので、備えておこう / ~から、気をつけて). Khác với ~とは限らない (không hẳn là, không phải lúc nào cũng).

いつ地震が起きないとも限らないので、備えておこう。

いつじしんがおきないともかぎらないので、そなえておこう。

Không biết chừng động đất có thể xảy ra bất cứ lúc nào, nên hãy chuẩn bị sẵn.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    いつ地震が起きないとも限らないので、備えておこう。

    いつじしんがおきないともかぎらないので、そなえておこう。

    Không biết chừng động đất có thể xảy ra bất cứ lúc nào, nên hãy chuẩn bị sẵn.

  2. 2

    誰かに聞かれないとも限らないから、ここでその話はやめよう。

    だれかにきかれないともかぎらないから、ここでそのはなしはやめよう。

    Không chắc là sẽ không có ai nghe thấy, nên đừng nói chuyện đó ở đây.

  3. 3

    うまい話は詐欺でないとも限らない。

    うまいはなしはさぎでないともかぎらない。

    Chuyện ngon ăn quá thì không chắc đã không phải là lừa đảo.

3

Lỗi thường gặp

  • 地震が起きるとも限らないから、備えておこう。

    地震が起きないとも限らないから、備えておこう。

    Muốn nói "có thể xảy ra" phải dùng thể ない + とも限らない; người học hay lẫn với とは限らない nên bỏ ない.

  • 高い物がいい物でないとも限らない。

    高い物がいい物だとは限らない。

    Ý "không phải lúc nào cũng" dùng ~とは限らない; ~ないとも限らない là cảnh báo khả năng xấu có thể xảy ra.

TrướcV辞書形 + べくもないTiếpVない + ものでもない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!