学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Nの/V辞書形 + きらいがあるV辞書形 + すべがないAな/N + 極まる/極まりない
きらいがある
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Nの/V辞書形 + きらいがある

Có khuynh hướng (xấu): ~きらいがある

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Nの/V辞書形+きらいがあるCấu trúc

Giải thích

Diễn tả người hay sự vật có khuynh hướng, thói quen không tốt; người nói nhận xét mang tính phê phán nhẹ. Cách nối: V辞書形 + きらいがある (cũng gặp Vない + きらいがある), N + の + きらいがある. きらい ở đây viết bằng chữ Hán là 嫌い nhưng thường viết kana, không phải nghĩa "ghét". Thường đi kèm すぐ, ~すぎる, とかく. Văn phong trang trọng, dùng khi nhận xét, phê bình; không dùng cho khuynh hướng tốt.

彼は物事を大げさに言うきらいがある。

かれはものごとをおおげさにいうきらいがある。

Anh ta có tật hay nói phóng đại mọi chuyện.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼は物事を大げさに言うきらいがある。

    かれはものごとをおおげさにいうきらいがある。

    Anh ta có tật hay nói phóng đại mọi chuyện.

  2. 2

    この会社は前例を重んじすぎるきらいがある。

    このかいしゃはぜんれいをおもんじすぎるきらいがある。

    Công ty này có khuynh hướng quá coi trọng tiền lệ.

  3. 3

    新しい部長の決定には独断のきらいがある。

    あたらしいぶちょうのけっていにはどくだんのきらいがある。

    Các quyết định của trưởng phòng mới có phần độc đoán.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼は毎日よく勉強するきらいがある。

    彼は毎日よく勉強する。

    きらいがある chỉ dùng cho khuynh hướng xấu, đáng phê phán; khuynh hướng tốt thì nói bình thường.

  • 弟は野菜のきらいがある。

    弟は野菜が嫌いだ。

    Người học hay hiểu きらい theo nghĩa "ghét"; muốn nói ghét gì thì dùng ~が嫌いだ. きらいがある nghĩa là "có khuynh hướng".

TrướcV辞書形 + すべがないTiếpAな/N + 極まる/極まりない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!