Aな/N + 極まる/極まりない
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Giải thích
Diễn tả mức độ đạt đến tột cùng, "vô cùng…", thường dùng để đánh giá tiêu cực mạnh mẽ. Cách nối: gốc tính từ đuôi な hoặc danh từ Hán ngữ + 極まる / 極まりない (失礼極まりない, 危険極まる, 迷惑極まりない), không thêm な. 極まる và 極まりない cùng nghĩa (dù một dạng có ない); 極まりない phổ biến hơn. Văn phong trang trọng, cảm xúc mạnh. Thành ngữ 感極まる (xúc động tột độ) là cách dùng riêng.
客に対してあの態度は失礼極まりない。
きゃくにたいしてあのたいどはしつれいきわまりない。
Thái độ đó đối với khách hàng thật là vô cùng thất lễ.
客に対してあの態度は失礼極まりない。
きゃくにたいしてあのたいどはしつれいきわまりない。
Thái độ đó đối với khách hàng thật là vô cùng thất lễ.
深夜に騒ぐのは近所迷惑極まりない。
しんやにさわぐのはきんじょめいわくきわまりない。
Làm ồn lúc nửa đêm thì cực kỳ phiền hàng xóm.
雪道でのスピード違反は危険極まる行為だ。
ゆきみちでのスピードいはんはきけんきわまるこういだ。
Chạy quá tốc độ trên đường tuyết là hành vi cực kỳ nguy hiểm.
彼の態度は失礼な極まりない。
彼の態度は失礼極まりない。
極まりない gắn trực tiếp vào gốc tính từ đuôi な, không thêm な.
この道は危険極まらない。
この道は危険極まりない。
Dạng phủ định của mẫu là 極まりない (danh từ 極まり + ない), không chia 極まらない.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!