学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/N + の至りAな/N + 極まる/極まりないN + の極み
の至り
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

N + の至り

Vô cùng, hết mực: ~の至り

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+の至りCấu trúc

Giải thích

Diễn tả cảm xúc hay trạng thái ở mức cao nhất, "vô cùng…, hết sức…". Cách nối: N + の至り, chỉ đi với một số danh từ cố định: 光栄, 恐縮, 感激, 赤面, 汗顔, 慶賀… thường trong lời chào, phát biểu, thư từ rất trang trọng (光栄の至りです, 恐縮の至りでございます). Riêng 若気の至り nghĩa là "do nông nổi tuổi trẻ", dùng khi nhìn lại lỗi lầm thời trẻ. Không dùng với tính từ hay danh từ chỉ cảm giác thông thường.

このような賞をいただき、光栄の至りです。

このようなしょうをいただき、こうえいのいたりです。

Được nhận giải thưởng như thế này, tôi vô cùng vinh dự.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    このような賞をいただき、光栄の至りです。

    このようなしょうをいただき、こうえいのいたりです。

    Được nhận giải thưởng như thế này, tôi vô cùng vinh dự.

  2. 2

    若気の至りとはいえ、皆様にご迷惑をおかけしました。

    わかげのいたりとはいえ、みなさまにごめいわくをおかけしました。

    Dù là do nông nổi tuổi trẻ, tôi đã gây phiền phức cho mọi người.

  3. 3

    ご多忙のところお越しいただき、恐縮の至りでございます。

    ごたぼうのところおこしいただき、きょうしゅくのいたりでございます。

    Quý vị bận rộn mà vẫn đến dự, tôi thật vô cùng cảm kích và áy náy.

3

Lỗi thường gặp

  • 皆様にお会いできて、光栄な至りです。

    皆様にお会いできて、光栄の至りです。

    Mẫu là N + の至り; 光栄 dùng như danh từ ở đây nên nối bằng の, không dùng な.

  • 今日は暑さの至りだ。

    今日は暑くてたまらない。

    の至り chỉ đi với một số danh từ cố định trong văn trang trọng (光栄, 恐縮, 感激…), không dùng cho cảm giác thường ngày.

TrướcAな/N + 極まる/極まりないTiếpN + の極み

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!