学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/V-stem + そびれるN/Vる + に至る/に至って(も)N + にかかっている
そびれる
N1 · Cao cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

V-stem + そびれる

Lỡ mất dịp…: ~そびれる

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V-stem+そびれるCấu trúc

V-stem + そびれた/そびれて

Giải thích

Diễn tả định làm một việc nhưng lỡ mất thời điểm, cơ hội nên rốt cuộc không làm được: "lỡ dịp…, quên mất không…". Cách nối: V-stem (bỏ ます) + そびれる (động từ nhóm II): 言いそびれる, 聞きそびれる, 寝そびれる, 乗りそびれる. Thường dùng dạng そびれた, そびれてしまった, kèm nguyên nhân (忙しくて, 夢中になって). Chỉ dùng với hành động có chủ ý mà người nói định làm; muốn nói thất bại về kết quả thì dùng ~損なう hoặc ~できなかった.

話に夢中になって、終電に乗りそびれた。

はなしにむちゅうになって、しゅうでんにのりそびれた。

Mải nói chuyện, tôi lỡ mất chuyến tàu cuối.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    話に夢中になって、終電に乗りそびれた。

    はなしにむちゅうになって、しゅうでんにのりそびれた。

    Mải nói chuyện, tôi lỡ mất chuyến tàu cuối.

  2. 2

    忙しさにかまけて、恩師にお礼を言いそびれてしまった。

    いそがしさにかまけて、おんしにおれいをいいそびれてしまった。

    Mải lo việc bận rộn, tôi đã lỡ mất dịp nói lời cảm ơn thầy.

  3. 3

    朝から会議続きで、昼食を取りそびれた。

    あさからかいぎつづきで、ちゅうしょくをとりそびれた。

    Họp liên tục từ sáng nên tôi lỡ cả bữa trưa.

3

Lỗi thường gặp

  • あの日は、彼に本当のことを言うそびれた。

    あの日は、彼に本当のことを言いそびれた。

    そびれる nối với dạng V-stem (bỏ ます): 言い + そびれる, không nối với thể từ điển.

  • 一生懸命勉強したが、試験に合格しそびれた。

    一生懸命勉強したが、試験に合格できなかった。

    そびれる là lỡ thời điểm để làm một việc định làm, không dùng cho việc thất bại về kết quả như thi trượt.

TrướcN/Vる + に至る/に至って(も)TiếpN + にかかっている

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!