学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/N/Vる + に至る/に至って(も)V-stem + あぐねるV-stem + そびれる
に至って
N1 · Cao cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

N/Vる + に至る/に至って(も)

Đến mức…, đến khi… (mới / vẫn): ~に至る / ~に至って(も)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N/Vる+に至る/に至って(も)Cấu trúc

N/Vる + に至る/に至って/に至った

Giải thích

Diễn tả sự việc tiến triển cho đến một giai đoạn, kết cục (thường nghiêm trọng). ~に至る / に至った: "đi đến, dẫn đến (kết cục)" (裁判に至った). ~に至って(初めて): "đến khi tình hình tới mức ấy mới…", phê phán việc phản ứng quá muộn. ~に至っても: "đến mức thế rồi mà vẫn (không)…". Cách nối: danh từ hoặc động từ thể từ điển + に至る / に至って (裁判に至る, 事故が起きるに至って). Văn viết, trang trọng, hay gặp trong báo chí.

二人の対立は、ついに裁判に至った。

ふたりのたいりつは、ついにさいばんにいたった。

Mâu thuẫn giữa hai người cuối cùng đã dẫn đến kiện tụng.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    二人の対立は、ついに裁判に至った。

    ふたりのたいりつは、ついにさいばんにいたった。

    Mâu thuẫn giữa hai người cuối cùng đã dẫn đến kiện tụng.

  2. 2

    事故が起きるに至って、会社は初めて安全対策を見直した。

    じこがおきるにいたって、かいしゃははじめてあんぜんたいさくをみなおした。

    Đến khi xảy ra tai nạn, công ty mới chịu xem xét lại biện pháp an toàn.

  3. 3

    赤字が三年続くに至っても、社長は経営方針を変えようとしない。

    あかじがさんねんつづくにいたっても、しゃちょうはけいえいほうしんをかえようとしない。

    Đến mức thua lỗ ba năm liền rồi mà giám đốc vẫn không chịu thay đổi phương châm kinh doanh.

3

Lỗi thường gặp

  • 事故が起きたに至って、会社は対策を見直した。

    事故が起きるに至って、会社は対策を見直した。

    Động từ trước に至る / に至って chia thể từ điển, kể cả khi câu nói về quá khứ.

TrướcV-stem + あぐねるTiếpV-stem + そびれる

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!