V-stem + あぐねる
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
V-stem + あぐねた/あぐねて
Giải thích
Diễn tả đã làm một việc rất lâu, cố gắng mãi mà vẫn không ra kết quả, đến mức bế tắc, mệt mỏi. Cách nối: V-stem (bỏ ます) + あぐねる (động từ nhóm II): 考えあぐねる, 捜しあぐねる, 攻めあぐねる, 待ちあぐねる (chờ mỏi mòn). Thường dùng dạng あぐねている, あぐねた末, あぐねて. Chỉ kết hợp với một số động từ chỉ hành động kéo dài cần nỗ lực (nghĩ, tìm, tấn công, chờ). Văn viết, trang trọng.
退職の理由をどう伝えるか、彼は何日も考えあぐねていた。
たいしょくのりゆうをどうつたえるか、かれはなんにちもかんがえあぐねていた。
Anh ấy đã nghĩ mãi suốt mấy ngày mà vẫn không biết nên nói lý do nghỉ việc thế nào.
退職の理由をどう伝えるか、彼は何日も考えあぐねていた。
たいしょくのりゆうをどうつたえるか、かれはなんにちもかんがえあぐねていた。
Anh ấy đã nghĩ mãi suốt mấy ngày mà vẫn không biết nên nói lý do nghỉ việc thế nào.
相手の堅い守りに、チームは前半を通して攻めあぐねた。
あいてのかたいまもりに、チームはぜんはんをとおしてせめあぐねた。
Trước hàng thủ chắc chắn của đối phương, đội nhà tấn công mãi mà không có kết quả suốt hiệp một.
返事を待ちあぐねた彼女は、自分から電話をかけた。
へんじをまちあぐねたかのじょは、じぶんからでんわをかけた。
Chờ mỏi mòn câu trả lời, cô ấy tự mình gọi điện.
どうすればいいか考えるあぐねている。
どうすればいいか考えあぐねている。
あぐねる nối với V-stem (bỏ ます): 考え + あぐねる, không nối với thể từ điển.
考えあぐねて、すぐにいい案が浮かんだ。
考えあぐねた末、先輩に相談することにした。
あぐねる nghĩa là làm mãi không ra kết quả, nên mâu thuẫn với việc "nghĩ ra ngay".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!