学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + をよそにN + もさることながらN + をものともせず(に)
をよそに
N1 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + をよそに

Bất chấp…, mặc kệ…: ~をよそに

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+をよそにCấu trúc

Giải thích

~をよそに nghĩa là "mặc kệ N, coi N như chuyện không liên quan đến mình" mà vẫn làm việc ở vế sau. Cách nối: N + をよそに; N thường là cảm xúc, phản ứng của người xung quanh như 心配, 期待, 反対, 不安, 批判. Vế sau là hành động của một người/tổ chức khác chủ thể của N, thường mang ý phê phán nhẹ hoặc ngạc nhiên. Văn viết, hay gặp trong tin tức. Khác ~にもかかわらず: ~をよそに không dùng với hiện tượng tự nhiên như mưa, bão.

両親の心配をよそに、彼は一人で旅に出た。

りょうしんのしんぱいをよそに、かれはひとりでたびにでた。

Mặc kệ bố mẹ lo lắng, anh ấy một mình lên đường đi du lịch.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    両親の心配をよそに、彼は一人で旅に出た。

    りょうしんのしんぱいをよそに、かれはひとりでたびにでた。

    Mặc kệ bố mẹ lo lắng, anh ấy một mình lên đường đi du lịch.

  2. 2

    住民の反対をよそに、工事は予定どおり進められた。

    じゅうみんのはんたいをよそに、こうじはよていどおりすすめられた。

    Bất chấp sự phản đối của cư dân, công trình vẫn được tiến hành theo kế hoạch.

  3. 3

    周囲の期待をよそに、彼はあっさり引退を決めた。

    しゅういのきたいをよそに、かれはあっさりいんたいをきめた。

    Mặc cho mọi người xung quanh kỳ vọng, anh ấy dứt khoát quyết định giải nghệ.

3

Lỗi thường gặp

  • 大雨をよそに、試合は行われた。

    大雨にもかかわらず、試合は行われた。

    ~をよそに đi với cảm xúc, phản ứng của con người; với thời tiết, hoàn cảnh khách quan thì dùng ~にもかかわらず.

  • 親の心配によそに、彼は留学した。

    親の心配をよそに、彼は留学した。

    Trợ từ cố định là を, không dùng に.

TrướcN + もさることながらTiếpN + をものともせず(に)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!