N + を余儀なくさせる
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
N + を余儀なくさせる/を余儀なくさせた/を余儀なくさせて
Giải thích
Diễn tả một sự việc, hoàn cảnh là nguyên nhân buộc ai đó phải làm điều không mong muốn. Cách nối: [Nguyên nhân] が + [người/tổ chức] に + N (hành động) + を余儀なくさせる. Chủ ngữ là nguyên nhân (thiên tai, khủng hoảng, bê bối…), không phải người. Văn phong trang trọng, văn báo chí; ít phổ biến hơn dạng bị động を余儀なくされる. Cũng gặp dạng 余儀なくする với cùng nghĩa.
記録的な大雪が、鉄道各社に運休を余儀なくさせた。
きろくてきなおおゆきが、てつどうかくしゃにうんきゅうをよぎなくさせた。
Trận tuyết lớn kỷ lục đã buộc các công ty đường sắt phải tạm ngừng chạy tàu.
記録的な大雪が、鉄道各社に運休を余儀なくさせた。
きろくてきなおおゆきが、てつどうかくしゃにうんきゅうをよぎなくさせた。
Trận tuyết lớn kỷ lục đã buộc các công ty đường sắt phải tạm ngừng chạy tàu.
急激な円安が、多くの企業に値上げを余儀なくさせている。
きゅうげきなえんやすが、おおくのきぎょうにねあげをよぎなくさせている。
Đồng yên mất giá đột ngột đang buộc nhiều doanh nghiệp phải tăng giá.
度重なる不祥事が、社長の辞任を余儀なくさせた。
たびかさなるふしょうじが、しゃちょうのじにんをよぎなくさせた。
Những bê bối liên tiếp đã buộc giám đốc phải từ chức.
台風で、私たちは旅行の中止を余儀なくさせた。
台風が、私たちに旅行の中止を余儀なくさせた。
を余儀なくさせる có chủ ngữ là nguyên nhân (台風が), người chịu ảnh hưởng đánh dấu bằng に; nếu lấy người làm chủ ngữ thì phải dùng を余儀なくされた.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!