N + を余儀なくされる
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
N + を余儀なくされる/を余儀なくされた/を余儀なくされて
Giải thích
Diễn tả việc chủ thể bị hoàn cảnh bất khả kháng (thiên tai, kinh tế, bệnh tật…) ép buộc phải làm điều mình không muốn. Cách nối: N (danh từ chỉ hành động: 中止, 延期, 撤退, 閉鎖, 避難, 引退…) + を余儀なくされる. Chủ ngữ là người/tổ chức chịu ảnh hưởng; nguyên nhân thường đặt trước bằng ~で, ~により, ~のため. Văn phong trang trọng, rất hay gặp trong tin tức. 余儀なく đọc よぎなく.
大雨の影響で、試合は中止を余儀なくされた。
おおあめのえいきょうで、しあいはちゅうしをよぎなくされた。
Do ảnh hưởng của mưa lớn, trận đấu buộc phải huỷ bỏ.
大雨の影響で、試合は中止を余儀なくされた。
おおあめのえいきょうで、しあいはちゅうしをよぎなくされた。
Do ảnh hưởng của mưa lớn, trận đấu buộc phải huỷ bỏ.
業績悪化により、同社は大幅な人員削減を余儀なくされる見通しだ。
ぎょうせきあっかにより、どうしゃはおおはばなじんいんさくげんをよぎなくされるみとおしだ。
Do kết quả kinh doanh xấu đi, công ty này dự kiến sẽ buộc phải cắt giảm mạnh nhân sự.
地震から一年たった今も、多くの住民が避難生活を余儀なくされている。
じしんからいちねんたったいまも、おおくのじゅうみんがひなんせいかつをよぎなくされている。
Một năm sau trận động đất, nhiều người dân vẫn phải sống cảnh sơ tán.
台風のため、私たちは旅行の中止を余儀なくした。
台風のため、私たちは旅行の中止を余儀なくされた。
Khi chủ ngữ là người bị buộc phải làm, dùng thể bị động 余儀なくされる; 余儀なくする/させる có chủ ngữ là nguyên nhân.
試合は中止に余儀なくされた。
試合は中止を余儀なくされた。
Danh từ hành động đi với を: 中止を余儀なくされる.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!